Kính Mừng Trung Thọ - Sinh nhật lần thứ 70 ĐỨC sáng suốt những thập niên 1990 và 2000. Ông cũng là người sáng lập Thi Văn Đoàn Ra Khơi nổi tiếng của phong trào người Việt quốc gia trong nước trước năm 1975, đồng thời là nhạc sĩ ANH THƯƠNG với những bài tráng ca hừng
Xét tuyển bổ sung: Cơ hội cho thí sinh chưa trúng tuyển. Thứ hai, 26/09/2022 07:05. Bình luận. Chia sẻ. Theo lịch của Bộ GD&ĐT, 30/9 mới kết thúc tuyển sinh đợt 1. Tuy nhiên, đã có gần 100 trường đại học (ĐH) thông báo xét tuyển bổ sung, trong đó có những trường chỉ tiêu lên
Điều thứ nhất là ở chỗ năng lượng phụ này được tích luỹ lại trong trung tâm dục của bạn, và điều thứ hai là ở chỗ trung tâm dục là cái máy phát tạo ra năng lượng trong mọi con người, trong mọi sinh linh. Trung tâm dục là cái máy bên trong chúng ta tạo ra năng lượng.
Ballade là một hình thức thơ ca thời trung cổ và phục hưng của Pháp thường được thiết lập để âm nhạc giữa những năm cuối thế kỷ 13 và thế kỷ 15, là một trong ba hình thức thơ phổ nhạc vào cuối thế kỷ 13 cho đến thế kỷ 15. Lied là một từ tiếng Đức và Hà
Kỳ thi sắp đến gần, sinh viên nhiều trường đại học ở Trung Quốc phải dậy từ tờ mờ sáng, xếp hàng để mong có được chỗ ngồi học ôn trong thư viện. 7h sáng ngày 8/1, Nam Kinh, thủ phủ tỉnh Giang Tô, phía nam Trung Quốc có nhiệt độ ngoài trời là -2 độ C. Sinh viên
Sau một ngày nghỉ ngơi và điều trị, chấn thương của ta trong trận đấu vừa qua vẫn chưa hồi phục. Hắn còn chưa gặp được đối thủ hy vọng nhất gặp phải kia, hắn cũng không biết vòng đấu loại thứ ba có thể gặp được hay không.
0aZIx. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm vật hy sinh tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ vật hy sinh trong tiếng Trung và cách phát âm vật hy sinh tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vật hy sinh tiếng Trung nghĩa là gì. 牢 《古代祭祀用的牲畜; 牺牲。》xem vật hi sinh Nếu muốn tra hình ảnh của từ vật hy sinh hãy xem ở đây Xem thêm từ vựng Việt Trung bợm bãi tiếng Trung là gì? đánh đầu chuyền bóng tiếng Trung là gì? kho tàng văn hoá tiếng Trung là gì? đồng ruộng phì nhiêu tiếng Trung là gì? tác hợp tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của vật hy sinh trong tiếng Trung 牢 《古代祭祀用的牲畜; 牺牲。》xem vật hi sinh Đây là cách dùng vật hy sinh tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vật hy sinh tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm hy sinh tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hy sinh trong tiếng Trung và cách phát âm hy sinh tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hy sinh tiếng Trung nghĩa là gì. hy sinh phát âm có thể chưa chuẩn 就义 《为正义事业而被敌人杀害。》ung dung hy sinh从容就义。捐 《舍弃; 抛弃。》hy sinh thân mình. 捐躯。牺牲 《 为了正义的目的舍弃自己的生命, 泛指放弃或损害一方的利益。》đổ máu hy sinh. 流血牺牲。 Nếu muốn tra hình ảnh của từ hy sinh hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung hoa văn điêu khắc tiếng Trung là gì? phòng gửi áo mũ tiếng Trung là gì? thân quyền tiếng Trung là gì? đứt đôi tiếng Trung là gì? nhợ tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của hy sinh trong tiếng Trung 就义 《为正义事业而被敌人杀害。》ung dung hy sinh从容就义。捐 《舍弃; 抛弃。》hy sinh thân mình. 捐躯。牺牲 《 为了正义的目的舍弃自己的生命, 泛指放弃或损害一方的利益。》đổ máu hy sinh. 流血牺牲。 Đây là cách dùng hy sinh tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hy sinh tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm hy sinh vì tổ quốc tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hy sinh vì tổ quốc trong tiếng Trung và cách phát âm hy sinh vì tổ quốc tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hy sinh vì tổ quốc tiếng Trung nghĩa là gì. 国殇 《为国牺牲的人。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ hy sinh vì tổ quốc hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung tị tiếng Trung là gì? thịnh nhiệt tiếng Trung là gì? mụn vá tiếng Trung là gì? lỗi kỹ thuật tiếng Trung là gì? thỏ khôn ba lỗ tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của hy sinh vì tổ quốc trong tiếng Trung 国殇 《为国牺牲的人。》 Đây là cách dùng hy sinh vì tổ quốc tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hy sinh vì tổ quốc tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bộ sinh trong tiếng Trung là một trong 214 bộ thủ cơ bản được dùng thường xuyên trong tiếng Trung mà bất kỳ ai học ngôn ngữ này cũng phải lưu ý. Vì vậy hôm nay chúng ta cùng Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu về bộ sinh trong tiếng Trung, chữ sinh trong tiếng Hán viết như thế nào cũng như học từ vựng về bộ sinh bạn nhé! Xem ngay Trải nghiệm khóa học tiếng Trung chất lượng, uy tín. Nội dung chính 1. Ý nghĩa chữ sinh trong tiếng Hán 2. Từ vựng có chứa bộ sinh trong tiếng Trung 3. Cách học nhanh bộ thủ sinh qua lĩnh vực 4. Bài thơ Trung Quốc có sử dụng bộ sinh Bộ sinh trong tiếng Trung Bài học hôm trước chúng ta đã cùng đi tìm hiểu về bộ thủ liên quan đến chủ đề cha, phụ thân; đó chính là bộ phụ. Vậy trong tiếng Hoa sinh đẻ thuộc bộ nào? Chữ sinh trong tiếng Hán nghĩa là sống, sinh đẻ. Vị trí bộ thủ nằm ở vị trí 100. Cách đọc / shēng / Cách viết 生. Âm Hán Việt Sanh, sinh. Tổng số nét bộ thủ 5 nét gồm ノ 11 丨 1. Mức độ sử dụng Đây là bộ thủ được sử dụng trong Hán ngữ cổ và trong tiếng Trung hiện đại rất cao . Các chữ có bộ sinh Hán 厂; Văn 文; Sanh 生. Tìm hiểu về bộ sinh trong tiếng Trung 2. Từ vựng có chứa bộ sinh trong tiếng Trung Chữ sinh khi đứng một mình có nghĩa là sinh đẻ, vậy khi kết hợp với các chữ khác có nghĩa là gì? Bỏ túi ngay lis danh sách từ vựng tiếng Trung khi kết hợp với chữ 生 nhé! Từ đơn chứa bộ thủ 生 厂 / ān / Am thường dùng làm tên người 文 / wén / chữ 生 / shēng / sinh đẻ; sanh; đẻ Tìm hiểu ngay từ vựng của các bộ thủ liên quan Từ ghép chứa bộ thủ 生 Từ ghép Phiên âm Tiếng Việt 厂休 / chǎngxiū / ngày nghỉ của xưởng 出厂 / chūchǎng / xuất xưởng 厂工 / chǎng gōng / xưởng sản xuất 厂丝 / chǎngsī / tơ tằm 斯文 / sīwén / người có văn hoá, lịch sự, lịch thiệp 文盲 / wénmáng / mù chữ 注文 / zhùwén / lời chú thích; lời chú giải 生业 / shēngyè / nghề sinh sống, nghề làm ăn 谋生 / móushēng / mưu sinh 生息 / shēngxī / sinh đẻ; sinh nở 催 生。 / cūishēng / trợ sanh 孳生 / zīshēng / sinh sôi; sinh đẻ 招生 / zhāoshēng / chiêu sinh; tuyển sinh 儒生 . / rúshēng / nho sinh 生辰 / shēngchén / sinh ngày, ngày sinh 生财 / shēngcái / phát tài, sinh lợi 贡生 / gòngshēng / cống sinh 捐生 / juānshēng / quyên sinh, tự tử 3. Cách học nhanh bộ thủ sinh qua lĩnh vực Từ ghép theo lĩnh vực chứa bộ sinh trong tiếng Trung. Lĩnh vực Từ vựng Phiên âm Tiếng Việt Sinh học 生长 / shēngzhǎng / sinh trưởng, lớn lên 生长素 / shēngzhǎng / chất kích thích; chất kích thích sinh 生长点 / shēngzhǎngdiǎn / tế bào sinh trưởng 生长激素 / shēngzhǎngjīsù / chất kích thích sinh trưởng 生长期 / shēngzhǎngqī / thời kỳ sinh trưởng 生药 / shēngyào / dược liệu chưa bao chế, dược liệu Nhà bếp 生铁锅 / shēng tiě guō / nồi gang 生菜 / shēngcài / rau xà lách; rau diếp 生火 / shēnghuǒ / nhóm lửa Cưới hỏi 生辰八字 / shēng chén bāzì / tám chữ số mệnh năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch Môi trường 生命维持 / shēngmìng wéichí / duy trì sự sống 生态灭绝 / shēngtài mièjué / hủy diệt sinh thái 生态环境 / shēngtài huánjìng / môi trường sinh thái Nghề nghiệp 医生 / yīshēng / thầy thuốc, bác sĩ 师生 / shīshēng / thầy trò 4. Bài thơ Trung Quốc có sử dụng bộ sinh Một cách để học bộ sinh trong tiếng Trung hiệu quả hơn, nếu bạn không muốn học theo kiểu chữ xuôi để thêm phần sinh động bạn có thể tìm những bài thơ dưới đây để học bộ sinh trong tiếng Trung nhé! 1. 絕命 – Tuyệt mệnh của Hoàng Trọng Mậu. 2. 長沙賈太傅 – Trường Sa Giả Thái Phó của Nguyễn Du 3. 哀江頭 – Ai giang đầu của Đỗ Phủ 4. 帝京篇 – Đế kinh thiên của Lạc Tân Vương 5. 感遇其十三 – Cảm ngộ kỳ 13 của Trần Tử Ngang 6. 哭娘 – Khốc Nương của Phạm Nguyễn Du 7. 哭潘廷元 – Khốc Phan Đình Nguyên của Đào Tấn Như vậy chúng ta đã học được thêm về một bộ thủ trong 214 bộ thủ tiếng Trung rồi. Hy vọng bài viết này đã cung cấp thêm nhiều thông tin hữu ích hơn cho bạn. Không có cách nào để học nhanh 214 bộ thủ trong 1 ngày nếu bạn không luyện tập thường xuyên, kiên trì mỗi ngày tích lũy dần dần từng bộ thủ, đừng quá nhồi nhét sẽ không hiệu quả. Theo dõi Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt để học nhiều bài học về các bộ thủ bỗ liễu, bộ từ trong tiếng Trung cũng như cách ghép các bộ trong tiếng Trung bạn nhé! Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha.
1. Một sự hi sinh. 2. Anh phải hi sinh, thanh tra. 3. Em hi sinh vì chị sao? 4. Tôi sẽ không hi sinh Carrie. 5. Bà ấy đã hi sinh vì tôi 6. Anh chỉ việc hi sinh bạn mình. 7. Còn không ít người đang hi sinh.. 8. Leonard đã không hi sinh oan uổng. 9. Ta đã hi sinh trên chiến trường này. 10. Tôi sẵn sàng hi sinh cho đất nước. 11. Cháu rất sợ hi sinh nơi sa trường. 12. Cô hi sinh cho con cái, mọi thứ... 13. Hi sinh Húc Tôn, làm Khai phong lệnh. 14. Chị ấy hi sinh thân mình vì anh. 15. Không ai được hi sinh hiến nội tạng nữa. 16. Tôi hi sinh mạng sống mình vì đàn chiên. 17. Hi sinh chiến đấu đến giọt máu cuối cùng! 18. Chúng ta hi sinh cho triều đại chúng ta. 19. Boyd Tarleton con cả, hi sinh trong chiến tranh. 20. Cô ấy thật cao cả khi dám hi sinh. 21. " Đừng phung phí những j tôi đã hi sinh " 22. Vậy lỡ cô ấy hi sinh vì nước thì sao? 23. Hi sinh những người con Lucian để cứu chính mình? 24. tôi có thể hi sinh cả mạng sống của mình. 25. 15 nghìn người đã hi sinh ở khu rừng này. 26. Chỉ vì em HI SINH VÌ MÔI TRƯỜNG thôi nhé! 27. Vậy anh có giám hi sinh mạng của mình không? 28. Để có thể tái sinh, chúng ta cần hi sinh. 29. Họ sẽ hi sinh các con số để cứu con người. 30. Ông ấy đã hi sinh để cứu người ngoài hành tinh. 31. Người hướng tương lai hi sinh cái gì cho thành công? 32. Ta đã hi sinh tất cả chỉ để đánh bại ngươi. 33. Chiến tranh thường mang theo nó sự hi sinh to lớn. 34. Cậu ấy hi sinh khi làm nhiệm vụ tối hôm qua. 35. Tôi muốn hi sinh mạng sống cho những ai hiểu tôi 36. Em không cần hi sinh điều gì cho người khác cả. 37. Ngài coi người của tôi là thứ có thể hi sinh. 38. Phương pháp này đòi hỏi một sự hi sinh nho nhỏ. 39. Một thứ quá vớ vẩn để ai đó hi sinh cho nó. 40. Thời kỳ sơ sinh Từ k hi sinh đến 1 tháng tuổi. 41. Vậy là cậu muốn hi sinh Bryce để cứu bản thân mình? 42. DeathKnight - Một môn phái hi sinh máu cho các đòn tấn công. 43. Lực tình nguyện đi chiến đấu rồi hi sinh ở chiến trường. 44. Họ sẵn sàng hi sinh người của mình để bảo vệ lợi ích bản thân, hay tệ hơn, luôn hi sinh người của mình để bảo vệ lợi ích bản thân. 45. Không có sự hi sinh nào tốt bằng mạng sống của người khác 46. Ông chiến đấu và hi sinh trong Chiến tranh thế giới lần II. 47. Gilda quyết định hi sinh để cứu công tước và đi vào nhà. 48. Cá kình là linh vật sẵn sàng hi sinh vì con của chúng. 49. Con đã không hề nghĩ cho bản thân mà hi sinh vì toàn cục. 50. Thủy thủ hi sinh trên các tàu buôn trong chiến tranh và thời bình. 51. Lái xe, cận vệ cũng như thư ký của ông trực tiếp hi sinh. 52. Chúng ta đã không còn cái cơ hội hi sinh cao quý nữa rồi. 53. Những hi sinh của ngày hôm nay sẽ được đền đáp vào ngày mai 54. Chúng được sử dụng trong những nghi lễ hiến tế như là vật hi sinh. 55. đây là sự hi sinh cần thiết khi mà ta cố giành lại ai đó. 56. Vậy hi sinh con ngừơi khác thì được mà con mình thì không được hả? 57. Lịch sử sẽ chứng minh mỗi sinh mạng hi sinh vì nó đều đáng giá. 58. Vậy ông có vui lòng hi sinh con gái mình để cô ta sống không? 59. Dê còn là vật tế thần, vật hi sinh ở cả phương Tây lẫn phương Đông. 60. Những cậu ấy và mẹ con đã hi sinh mạng sống của mình để cứu con. 61. Hắn có thể hi sinh mày... tao hay bất cứ ai vì mục đích của nó. 62. Người đàn ông Chỉ cần bất công còn tồn tại, ai đó cần phải hi sinh! 63. Nhưng tôi sẽ hi sinh máu thịt mình... cho sự sống còn của hội Sát thủ. 64. Thần chịu trách nhiệm cho hàng ngàn tính mạng đã hi sinh vì lỗi của thần. 65. Để có thể chăm sóc mái ấm của mình, chúng ta phải hi sinh nhiều thứ. 66. Sao anh lại hi sinh em để có một liên minh với bọn đạo Tin Lành? 67. Những quyền này dành được do người ta chiến đấu vì chúng và hi sinh vì chúng. 68. Nhưng đấy không hẳn là hắn ta, cái người mà Eddie đã hi sinh để ngăn chặn? 69. Tất cả chúng ta đều phải chấp nhận những sự hi sinh để đạt được ước mơ. 70. Có phải thầy sẽ hi sinh cả tính mạng để bảo vệ học sinh của mình không? 71. Ông được tặng Congressional Antarctic Service Medal cho những cống hiến và hi sinh vẻ vang. 72. Đúng thế, nhưng không may là tất cả đều phải hi sinh cho lợi ích lớn lao hơn. 73. Sự hi sinh của anh sẽ giải phóng linh hồn chị tôi khỏi bị đày đọa mãi mãi. 74. Anh Turing, anh có biết bao nhiêu binh sĩ anh Quốc đã hi sinh... bởi vì Enigma không? 75. Họ thông minh, được đào tạo bài bản, được chọn lọc kỹ và huấn luyện để hi sinh. 76. Giao lâu đài cho các gia tộc... của những người đã hi sinh khi chiến đấu cho anh. 77. Không tình yêu nào lớn hơn tình yêu của người hi sinh mạng sống mình vì bằng hữu. 78. Một phần thành cổ sụp đổ, nhưng tường thành vẫn luôn bất khuất ngay cả lúc hi sinh. 79. Ông cũng là sĩ quan của chính quyền Hoa Kỳ đầu tiên hi sinh lúc làm nhiệm vụ. 80. Ngươi chẳng dùng chiên làm của-lễ thiêu dâng cho ta, chẳng dùng hi-sinh tôn-kính ta.
một thứ hy sinh tiếng trung