Cách tạo câu hỏi trắc nghiệm trong Powerpoint. Cuối cùng, nhấn trình chiếu và xem kết quả. Thực hiện tương tự cho các trang trắc nghiệm sau. II. Lưu ý cách làm câu hỏi trắc nghiệm PowerPoint 2007, 2010, 2013, 2016 thú vị hơn 1. Làm slide thông báo câu trả lời đúng hoặc sai
Đề thi kiểm tra ĐHQG Hồ Chí Minh - Đánh giá năng lực - 28 câu hỏi trắc nghiệm thuộc Sự phát triển của từ vựng. Đề thi kiểm tra ĐHQG Hồ Chí Minh - Đánh giá năng lực - 28 câu hỏi trắc nghiệm thuộc Sự phát triển của từ vựng nước mắt và cả xương máu của dân
Trong các bài trắc nghiệm ảo ảnh quang học, các nhà nghiên cứu đã chỉ ra mối liên hệ giữa hình ảnh động vật và suy nghĩ của con người. Nếu hình ảnh "con gà" lọt vào tầm mắt bạn đầu tiên thì điểm nổi bật của bạn là tính cách hướng nội, thích dành thời gian
Trắc nghiệm về kỹ năng GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ. Kỹ năng giải quyết vấn đề được đánh giá là một trong những kỹ năng quan trọng bậc nhất. Khi mà vấn đề ngày càng phức tạp, chúng ta lại cần dùng đến kỹ năng này nhiều hơn, sáng tạo hơn nữa. Bên cạnh đó, kỹ năng
Dung dịch - hỗn dịch. Câu 4: Lưu ý trong kỹ thuật bào chế potio có chứa tinh dầu: a. Trộn tinh dầu với siro đơn trước khi thêm dược chất và các chất dẫn khác. b. Nghiền tinh dầu với đường, sau đó trộn với siro đơn. c. Thêm chất nhũ hóa, điều chế dạng nhũ dịch. d
Trắc nghiệm · Chuyện l đuôi mắt hơi xếch về phía đuôi chân mày cùng ánh nhìn sắc sảo, thu hút người khác giới vô cùng. Tuy nhiên, người phụ nữ có đôi mắt này lại là kiểu người ích kỷ và sống theo đam mê, dục vọng và luôn đặt sự ham muốn thể xác của mình
eV5v. Thư viện Lớp 1 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 11 Lớp 12 Lớp 12 Lời bài hát Lời bài hát Đánh giá năng lực Đánh giá năng lực Thi thử THPT Quốc gia Thi thử THPT Quốc gia 30 câu trắc nghiệm Mắt có đáp án chọn lọc Tải xuống 15 37 0 xin giới thiệu 30 câu trắc nghiệm Mắt có đáp án chọn lọc, hay nhất giúp học sinh lớp 11 ôn luyện kiến thức để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Vật lý. Tài liệu gồm có các nội dung chính sauMời các bạn đón xem30 câu trắc nghiệm Mắt có đáp án chọn lọcCâu đang xem Trắc nghiệm về mắtKhi nói về sự điều tiết của mắt, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắtB. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt cong dần lênC. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần giảiĐáp án CKhi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao choA. Độ tụ của mắt luôn giảm xuốngB. Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạcC. Độ tụ của mắt luôn tăng lênD. Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạcLời giảiĐáp án BSự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thể thủy tinh để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên màng cực viễn Cv của mắt làA. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcC. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcD. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng giảiĐáp án DĐiểm cực viễn Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được mà không cần điều tiết, f = fmax.Khi quan sát vật ở Cvmắt không phải điều tiết nên mắt không mỏiCâu cực cận Cc của mắt làA. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcB. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcC. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcD. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng giảiĐáp án BĐiểm cực cận Cc Điểm gần nhất trên trục chính của măt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được khi đã điều tiết tối đa f = fmin.Câu nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?A. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thươngB. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thịC. Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thịD. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận giảiĐáp án DMắt chỉ nhìn thấy rõ vật khi vật ở trong khoảng CCCV. Khoảng cách từ cực cận Ccđến cực viễn Cv⇒ khoảng nhìn rõ của có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt không bị cận về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?A. hệ lăng kínhB. hệ thấu kính hội tụC. thấu kính phân kìD. hệ gương giảiĐáp án BVề phương diện quang hình học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh tương đương với một hệ thấu kính hội nói về các tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gầnB. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được ác vật ở xaC. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được vật ở xaD. Mắt lão có khả năng quan sát hoàn toàn giống mắt cận và mắt giảiĐáp án DMắt không có tật theo quy ước có OCcvDo đó mắt không tật chỉ có thể nhìn thấy rõ vật đặt cách mắt từ 25 cm đến vô lão là mắt người lúc lớn tuổi, khi đó điểm cực cận Ccrời xa mắt nói về các cách sửa tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợpB. Muốn sửa thật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội giảiĐáp án CMắt lão là mắt của người già do khả năng điều tiết của mắt kém vì tuổi tác. Mắt lão là mắt nhìn rõ các vật ở xa, nhưng không nhìn rõ các vật ở sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kínhA. phân kì có độ tụ nhỏB. phân kì có độ tụ thích hợpC. hội tụ có độ tụ nhỏD. hội tụ có độ tụ thích hợpLời giảiĐáp án BĐể mắt cận nhìn xa được như mắt thường phải đeo một thấu kính phân kì sao cho ảnh của vật ở ∞ qua kính hiện lên ở điểm cực viễn của có d1= ∞; d"1= - OCv- L = fk; d"1+ d2= OO"; d"2= OVL = OO" = khoảng cách kính tới mắtNếu kính đeo sát mắt L = 0 thì fk= - OCv. Do vậy phải đeo thêm kính phân kì có độ tụ thích khắc phục tật viễn thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kínhA. phân kì có độ tụ nhỏB. phân kì có độ tụ thích hợpC. hội tụ có độ tụ nhỏD. hội tụ có độ tụ thích hợpLời giảiĐáp án D* Đặc điểm của mắt viễn thị Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng OV; OCc> Đ; OCv là ảo ở sau mắt ⇒Dviễnthường* Cách khắc phục 2 cách+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn xa vô cực như mắt thường mà không cần điều tiết khó thực hiện.+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn gần như mắt thường đây là cách thường dùngd1= Đ; d"1= - OCc- L; d"1+ d2= OO"; d"2= OVCâu người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCcvà điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự làA. f = OCcB. f = -OCcC. f = OCvD. f = -OCvLời giảiĐáp án D* Đặc điểm của mắt cận Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng Dthường* Sửa tậtNhìn xa được như mắt thường phải đeo một thấu kính phân kì sao cho ảnh của vật ở ∞ qua kính hiện lên ở điểm cực viễn của có d1= ∞; d"1= - OCv- L = fk; d"1+ d2= OO"; d"2= OVL = OO" = khoảng cách kính tới mắtNếu kính đeo sát mắt L = 0 thì fk= - OCvCâu người cận thị phải đeo sát mắt kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính thì người đó phải cách màn hình xa nhất một đoạnA. 0,5mB. 1mC. 1,5mD. 2mLời giảiĐáp án DKính cận số 0,5 có D = -0,5dp ⇒ f = -2m ⇒ OCv= người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25cm phải đeo sát mắt kính số 2. Điểm cực cận của người đó nằm trên trục của mắt và cách mắtA. 25cmB. 50cmC. giảiĐáp án BKính cận số 2 có D = 2dp ⇒ f = 0,5mQuan sát vật cách mắt 25cm qua kính ⇒Câu người cận thị đeo sát mắt một kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Điểm cực viễn của người đó nằm trên trục của mắt và cách 50cmB. 67cmC. 150cmD. 300cmLời giảiĐáp án BKính cận có D = -1,5dp ⇒ f = 1/D = -0,67m = -67cm = -OCvCâu người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắtA. 40cmB. 33,3cmC. 27,5cmC. 26,7cmLời giảiĐáp án BKính đeo có D = 1dp ⇒ f = 1mKhi đeo sát mắt một kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt dmin thỏa mãnCâu người viễn thị có điểm cực cận cách mắt gần nhất 40cm. Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25cm, người này cần đeo kính đeo sát mắt có độ tụ làA. -2,5dpB. 2,5dpC. -1,5dpD. 1,5dpLời giảiĐáp án DTheo công thức thấu kính ta đượcCâu người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính đeo sát mắt chữa tật của mắt để khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắtA. 15cmB. 16,7cmC. 17,5cmD. 22,5cmLời giảiĐáp án BĐể khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, người đó đeo kính cóf = -OCv= -50cmQuan sát ở cực cận d’= -OCc= -12,5cmCâu người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính đeo sát mắt có độ tụ -1dp. Khoảng nhìn rõ của người này khi đeo kính làA. từ 13,3cm đến 75cmB. từ 14,3cm đến 75cmC. từ 14,3cm đến 100cmD. từ 13,3cm đến 100cmLời giảiĐáp án CNgười đó đeo kính có f = 1/D = -1mCâu thêm Các Dạng Bài Tập Về Sự Điện Li Có Lời Giải, Bài Tập Về Sự Điện Li Có Lời GiảiMột người viễn thị nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40cm. Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25cm, người này cần đeo kính kính cách mắt 1cm có độ tụ làA. 1,4dpB. 1,5dpC. 1,6dpD. 1,7dpLời giảiĐáp án CNgười đó sửa tật khi đeo kính ách mắt 1cm, nên vật cách kínhd = 25 – 1 = d’ = -OCv+
Bài viết sau đây, HocThatGioi sẽ trình bày cho các bạn về 20 câu trắc nghiệm lý thuyết liên quan đến Mắt để các bạn cùng ôn lại. Hãy theo dõi hết bài viết bên dưới để hiểu hơn nhé! Câu 1 Trường hợp nào dưới đây, mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực ? a. Mắt không có tật, không điều tiết b. Mắt không có tật, điều tiết tối đa c. Mắt cận không điều tiết d. Mắt viễn thị không cần điều tiết Câu 2 Về phương diện quang hình học có thể coi a. mắt tương đương với một thấu kính hội tụ b. hệ thống bao gồm các bộ phận cho ánh sáng truyền qua của mắt tương đương với một thấu kính hội tụ c. hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, võng mạc và điểm vàng tương dương với một thấu kính hội tụ d. hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, võng mạc tương dương với một thấu kính hội tụ Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng ? a. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc b. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc c. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc d. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể , khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc Câu 4 Mắt lão là mắt có dấu hiệu gì ? a. Điểm cực viễn là điểm nằm ở vô cực b. Điểm cực cận gần mắt hơn so với mắt không tật c. Thấu kính mắt có tiêu điểm nằm sau mảng lưới khi mắt không điều tiết d. Thấu kính mắt có tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm thấu kính mắt đến màng lưới khi mắt điều tiết tối đa Câu 5 Để mắt cận có thể nhìn rõ được vật ở xa như mắt thường thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở vô cực thì a. ảnh cuối cùng của vật quan thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới nếu không điều tiết b. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới c. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt d. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực viễn của mắt Câu 6 Để mắt viễn thị có thể nhìn rõ được vật ở gần mắt như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25 cm thì a. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới nếu điều tiết tối đa b. ảnh được tạo bởi kính đeo trên màng lưới c. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm tại điểm cực cận của mắt d. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ thấu kính đến điểm cực viễn sau thấu kính mắt Câu 7 Để mắt lão có thể nhìn rõ được vật ở gần mắt như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25 cm thì a. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt nằm trên mang lưới b. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới c. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm tại điểm cực cận của mắt d. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ thấu kính mắt đến điểm cực viễn của mắt Câu 8 Một người nhìn trong không khí thì không thấy rõ các vật ở xa, lặn xuống nước hồ bơi lặng yên thì người này lại nhìn thấy các vật ở xa. Có thể kết luận ra sao về mắt người này ? a. Mắt cận thị b. Mắt viễn thị c. Mắt bình thường không tật d. Mắt bình thường nhưng lơn tuổi mắt lão Câu 9 Kính hai tròng phần trên có độ tụ D_{1} 0. Kính này dùng cho người có mắt thuộc loại nào sau đây ? a. Mắt lão b. Mắt viễn thị c. Mắt lão và mắt viễn thị d. Mắt cận thị Câu 10 Mắt cận thị là mắt có dấu hiệu gì ? a. Điểm cực viễn xa mắt hơn so với mắt không tật b. Điểm cực cận xa mắt hơn so với không tật c. Thấu kính mắt có tiêu điểm nằm trước màng lưới khi mắt không điêu tiết d. Thấu kính mắt có tiêu cự đúng bằng khoảng cách từ quang tâm thấu kính mắt đến màng lưới, khi mắt điều tiết tối đa Câu 11 Muốn nhìn rõ các chi tiết của vật thì a. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt b. vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt c. vật phải đặt trong khoảng cách nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li d. vật phải đjăt càng gần mắt càng tốt Câu 12 Khi mắt điều tối ta thì ảnh của điểm cực viễn C_V được tạo ra tại đâu ? a. Tại điểm vàng V b. Sau điểm vàng V c. Trước điểm vàng V d. Không xác định được vì không có ảnh Câu 13 Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực viễn C_C được tạo ra ở đâu ? a. Tại điểm vàng V b. Sau điểm vàng V c. Trước điểm vàng V d. Không xác định vì không có ảnh Câu 14 Mắt bị viễn thị thì phát biểu nào đúng ? a. có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc b. nhìn vật ở xa phải điều tiết mắt c. phải đeo thấu kính phân kì thích hợp để nhìn các vật ở xa d. điểm cực cận gần mắt hơn người bình thường Câu 15 Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Mắt người này bị gì ? a. Không có tật b. Bị tật cận thị c. Bị tật lão thị d. Bị tật viện thị Câu 16 Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm ? a. nằm trước võng mạc b. cách mắt nhỏ hơn 20 cm c. nằm trên võng mạc d. nằm sau võng mạc Câu 17 Mắt cận thị không điều tiết khi quan sát vật đặt ở ? a. điểm cực cận b. vô cực c. điểm cách mắt 25 cm d. điểm cực viễn Câu 18 Phát biểu sai khi nói về mắt cận thị ? a. Khi không điều tiết, tiêu điểm ảnh nằm trước võng mạc b. Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa c. Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường d. Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất nhỏ hơn vật ở cực viễn Câu 19 Mắt bị tật viễn thị ? a. có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc b. nhìn vật ở xa phải điều tiết mắt c. phải đeo tháu kính phân kì thích hợp để nhìn các vật ở xa d. điểm cực cận gần mắt hơn bình thường Câu 20 Điểm cực viễn của mắt không tật là ? a. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi mắt không điều tiết, vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới. b. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn thấy rõ vật c. điểm mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông cực tiểu d. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông bằng năng suất phân li và ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới Như vậy, bài viết về 20 câu trắc nghiệm về mắt của HocThatGioi đến đây đã hết. Qua bài viết, hi vọng sẽ giúp các bạn tiếp thu được kiến thức bổ ích. Đừng quên Like và Share để HocThatGioi ngày càng phát triển. Cảm ơn các bạn đã theo dõi hết bài viết và chúc các bạn học tốt! Bài viết khác liên quan đến Lớp 11 – Vật Lý – MắtLý thuyết về mắt, kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn đầy đủ nhấtCách giải và bài tập minh họa về dạng toán liên quan đến sửa tật ở mắt hay nhấtTổng hợp các công thức về số bội giác, góc trông của mắt, kính lúp, kính hiển vi và kính thiên vănCách giải bài tập liên quan đến sự điều tiết của mắt cực chi tiết
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI BỘ MÔN MẮT BÀI GIẢNG NHÃN KHOA HÀ NỘI 2005 1 LỜI NÓI ĐẦU 2 MỤC LỤC trang ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ MẮT ................................................1 1. Nhãn cầu ................................................................................................................... 1 Vỏ bọc nhãn cầu.................................................................................................1 Giác mạc ....................................................................................................1 Củng mạc ...................................................................................................2 Màng mạch .......................................................................................................2 Mống mắt ...................................................................................................2 Thể mi ........................................................................................................3 Hắc mạc ......................................................................................................3 Mạch máu và thần kinh của màng bồ đào ..................................................4 Võng mạc ..........................................................................................................4 Hình thể ......................................................................................................4 Cấu trúc ......................................................................................................4 Mạch máu của võng mạc ...........................................................................6 Tiền phòng và hậu phòng ..................................................................................6 Tiền phòng .................................................................................................6 Hậu phòng ..................................................................................................7 Các môi trường trong suốt .................................................................................7 Thuỷ dịch ...................................................................................................7 Thể thuỷ tinh ..............................................................................................8 Dịch kính ....................................................................................................9 2. Các bộ phận bảo vệ nhãn cầu ....................................................................................9 Hốc mắt .............................................................................................................9 Kích thước ..................................................................................................9 Các thành của hốc mắt ................................................................................9 Đáy hốc mắt .............................................................................................10 Đỉnh hốc mắt ............................................................................................11 Các phần tử nằm trong hốc mắt ................................................................11 Mi mắt .............................................................................................................12 Cấu tạo mi mắt .........................................................................................12 Tuần hoàn mi ............................................................................................12 Lệ bộ ................................................................................................................ 13 Bộ phận chế tiết nước mắt ........................................................................13 Đường dẫn nước mắt ................................................................................13 3. Đường thần kinh và trung khu thi giác ....................................................................14 Đường thần kinh thị giác .................................................................................14 Trung khu thị giác ở vỏ não .............................................................................15 THỊ LỰC VÀ PHƯƠNG PHÁP KHÁM THỊ LỰC ...............................................16 1. Góc thị giác .............................................................................................................16 2. Bảng thị lực ............................................................................................................. 17 3. qui ước ghi kết quả thị lực .......................................................................................18 3 4. Các yếu tố ảnh hưởng đến thị lực ............................................................................18 5. Phương pháp đo thị lực ...........................................................................................19 Đo thị lực xa ....................................................................................................19 Đo thị lực với kính lỗ .......................................................................................20 Đo thị lực gần ..................................................................................................20 NHÃN ÁP .................................................................................................................. 21 1. Đại cương ................................................................................................................ 21 Định nghĩa .......................................................................................................21 Nhãn áp bình thường ......................................................................................21 Vai trò của nhãn áp .........................................................................................21 2. Sự sản xuất và lưu thông thuỷ dịch .........................................................................21 Sự sản xuất thuỷ dịch .......................................................................................21 Sự lưu thông thuỷ dịch .....................................................................................22 Lưu thông qua vùng bè .............................................................................22 Lưu thông qua màng bồ đào củng mạc .....................................................22 3. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhãn áp .........................................................................22 yếu tại nhãn cầu .........................................................................................22 Độ rắn củng mạc ......................................................................................22 Tuần hoàn của hắc mạc với nhãn áp ........................................................22 Dịch kính ..................................................................................................23 Thể thuỷ tinh ............................................................................................23 Trở lưu thuỷ dịch .....................................................................................23 Các yếu tố ngoài nhãn cầu ...............................................................................23 Thần kinh .................................................................................................23 Sự thay đổi nhãn áp trong ngày ...............................................................23 thay đổi tư thế .....................................................................................23 4. Các phương pháp đo nhãn áp ..................................................................................24 Phương pháp đo trực tiếp .................................................................................24 Phương pháp đo gián tiếp ................................................................................24 Ước lượng nhãn áp bằng tay .....................................................................24 Đo bằng nhãn áp kế ..................................................................................25 Phương pháp theo dõi nhãn áp ........................................................................25 THỊ TRƯỜNG ..........................................................................................................26 1. Định nghĩa ..............................................................................................................26 2. Giới hạn thị trường bình thường .............................................................................26 Thị trường một mắt ..........................................................................................26 Thị trường hai mắt ...........................................................................................26 4. Đường đồng cảm .....................................................................................................27 5. Thị trường với các test màu ....................................................................................28 6. Đo thị trường ........................................................................................................... 28 Phương pháp ước lượng trên lâm sàng ............................................................28 Phương pháp đo thị trường bằng thị trường kế ................................................28 Các loại thị trường kế ...............................................................................28 Cấu tạo chung của máy đo thị trường .......................................................28 Cách đo thị trường ....................................................................................29 4 Điều kiện đo thị trường ............................................................................29 7. Các tổn hại thị trường thường gặp ...........................................................................29 Thu hẹp thị trường ...........................................................................................29 Bán manh .........................................................................................................30 Bán manh hai mắt ở hai bên thái dương ..................................................30 Bán manh hai mắt ở hai bên phía mũi ......................................................30 Bán manh hai bên phải hoặc trái bán manh đồng danh hai mắt .............30 Ám điểm ..........................................................................................................30 NGUYÊN NHÂN MỜ MẮT ....................................................................................31 1. Những việc cần làm để chẩn đoán trước một trường hợp mờ mắt ..........................31 2. Các nguyên nhân gây mờ mắt từ từ .........................................................................31 Mờ mắt do tật khúc xạ .....................................................................................31 Cận thị ......................................................................................................31 Viễn thị .....................................................................................................32 Loạn thị ....................................................................................................33 Mờ mắt do rối loạn điều tiết ............................................................................33 Mờ mắt do các bệnh ở mắt ...............................................................................33 ở phần trước nhãn cầu ......................................................................33 Bệnh ở phần sau nhãn cầu ........................................................................34 Lác ............................................................................................................ 35 3. Các nguyên nhân gây mờ mắt nhanh ......................................................................35 Mờ mắt do các tổn hại thấy được ở đáy mắt ....................................................35 Tắc động mạch trung tâm võng mạc .........................................................35 Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc...........................................................35 Viêm thị thần kinh cấp ............................................................................35 Bong võng mạc .........................................................................................36 Bệnh Eales ................................................................................................36 Mờ mắt nhanh do các tổn thương không thấy được ở đáy mắt ........................36 Bệnh thị thần kinh sau nhãn cầu cấp ........................................................36 Mù tâm căn histerie ..................................................................................37 Mù do vỏ não ...........................................................................................37 NGUYÊN NHÂN ĐỎ MẮT .....................................................................................38 1. Đại cương ................................................................................................................ 38 2. Chẩn đoán ...............................................................................................................38 Hoàn cảnh xuất hiện bệnh ................................................................................38 Khám hai mắt và so sánh .................................................................................38 3. Bệnh học ................................................................................................................. 38 Đỏ mắt có cương tụ kết mạc ............................................................................39 Viêm kết mạc cấp .....................................................................................39 Xuất huyết dưới kết mạc ..........................................................................39 Đỏ mắt do bức xạ .....................................................................................39 Viêm kết mạc có mụn phỏng ....................................................................39 Mộng thịt ..................................................................................................40 Viêm kết giác mạc mùa xuân ...................................................................41 Đỏ mắt có cương tụ sâu ...................................................................................41 5 Viêm và viêm loét giác mạc .....................................................................41 Viêm mống mắt-thể mi .............................................................................43 Glôcôm góc đóng cơn cấp xem phần bệnh học glôcôm. ........................44 Đỏ mắt do một số bệnh ở phần phụ cận nhãn cầu ............................................44 Viêm tuyến lệ ...........................................................................................44 Lẹo mi ......................................................................................................44 Viêm bao tenon ........................................................................................44 Viêm thượng củng mạc, viêm củng mạc ..................................................44 Viêm tổ chức hốc mắt ...............................................................................45 mủ toàn bộ nhãn cầu ........................................................................45 Viêm tắc tĩnh mạch hốc mắt .....................................................................45 VIÊM KẾT MẠC ......................................................................................................47 Triệu chứng chủ quan .................................................................................................47 Triệu chứng thực thể ...................................................................................................47 1. Viêm kết mạc do vi khuẩn ......................................................................................48 Đặc điểm chung ...............................................................................................48 Viêm kết mạc cấp do phế cầu ..........................................................................49 Triệu chứng ..............................................................................................49 Điều trị .....................................................................................................49 Viêm kết mạc cấp do lậu cầu ..........................................................................49 Viêm kết mạc cấp ở trẻ sơ sinh .................................................................49 Viêm kết mạc cấp do lậu cầu ở trẻ em ......................................................49 Viêm kết mạc cấp do lậu cầu ở người lớn ................................................49 Điều trị và phòng bệnh .............................................................................49 Viêm kết mạc cấp do bạch hầu ........................................................................50 Hình thái bạch hầu ....................................................................................50 Hình thái tơ huyết .....................................................................................50 Hình thái thể dịch .....................................................................................50 Chẩn đoán xác định ..................................................................................50 Chẩn đoán phân biệt .................................................................................51 Điều trị .....................................................................................................51 2. Viêm kết mạc do virut .............................................................................................51 kết mạc do adenovirut .............................................................................51 Viêm kết mạc kèm sốt, viêm họng, hạch ..................................................51 Viêm kết giác mạc thành dịch ..................................................................51 Phòng bệnh và điều trị ..............................................................................52 Viêm kết mạc do Enterovirut ...........................................................................52 Viêm kết mạc do Molluscum contagiosum ......................................................52 Viêm kết mạc do virut herpes ..........................................................................52 3. Viêm kết mạc cấp do Chlamydia ............................................................................52 Viêm kết mạc do Chlamydia ở người lớn viêm kết mạc thể vùi ...................52 Viêm kết mạc do Chlamydia ở trẻ sơ sinh .......................................................53 4. Viêm kết mạc mạn tính có hột ................................................................................53 5. Viêm kết mạc dị ứng ...............................................................................................53 Viêm kết mạc mẫn cảm ...............................................................................53 Viêm kết mạc và viêm da tiếp xúc ...............................................................54 6 Viêm kết mạc do vi sinh vật ........................................................................54 Viêm kết giác mạc có mụn phỏng ...............................................................54 Viêm kết mạc mùa xuân ..............................................................................54 6. Nguyên tắc phòng bệnh ...........................................................................................55 BỆNH MẮT HỘT .....................................................................................................56 1. Tình hình chung về bệnh mắt hột ............................................................................56 Trên thế giới ...............................................................................................56 Tình hình bệnh mắt hột ở Việt Nam ............................................................56 2. định nghĩa ...............................................................................................................57 3. lâm sàng .................................................................................................................. 57 Các tổn thương cơ bản của bệnh mắt hột .........................................................57 Các tổn thương cơ bản của bệnh mắt hột trên kết mạc ............................57 Các tổn thương cơ bản của bệnh mắt hột trên giác mạc ...........................58 Các giai đoạn của bệnh mắt hột ........................................................................59 4. Phân loại .................................................................................................................60 Mục đích .........................................................................................................60 Bảng phân loại .................................................................................................60 5. Tiến triển và biến chứng của bệnh mắt hột .............................................................61 Tiến triển .........................................................................................................61 Cỏc biến chứng của bệnh mắt hột ....................................................................61 6. Chẩn đoán bệnh mắt hột ..........................................................................................62 Tiêu chuẩn chẩn đoán lâm sàng .......................................................................62 Cận lõm sàng ...................................................................................................62 Chẩn đoán phân biệt ........................................................................................63 7. Nguyên nhân và dịch tễ học bệnh mắt hột...............................................................63 Tác nhân mắt hột .............................................................................................63 Dịch tễ học bệnh mắt hột .................................................................................64 Cách lây truyền bệnh mắt hột ...................................................................64 8. Điều trị và phòng bệnh mắt hột ...............................................................................65 Điều trị bệnh mắt hột bằng thuốc .....................................................................65 Đường lối và phương pháp phũng chống bệnh mắt hột trong y tế cộng đồng 66 Đối tượng bệnh mắt hột trong y tế cộng đồng ..........................................66 Phát hiện bệnh mắt hột lưu địa .................................................................66 Lập kế hoạch điều trị và dự phũng ...........................................................66 Tuyên truyền-giáo dục phòng chống bệnh mắt hột ở cộng đồng ..............67 VIÊM LOÉT GIÁC MẠC ........................................................................................68 1. Định nghĩa .............................................................................................................68 2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ ........................................................................68 Nguyên nhân gây bệnh ....................................................................................68 Nguyên nhân gây viêm giác mạc ..............................................................68 Viêm loét giác mạc ...................................................................................68 Các yếu tố nguy cơ gây viêm loét giác mạc .....................................................69 Dịch tễ học .......................................................................................................69 3. Lâm sàng ................................................................................................................. 69 Viêm giác mạc .................................................................................................69 7 Triệu chứng ..............................................................................................69 Viêm loét giác mạc ..........................................................................................72 4. Chẩn đoán ...............................................................................................................73 Ở cộng đồng ....................................................................................................73 Ở bệnh viện chuyên khoa .................................................................................73 5. Nguyên tắc điều trị ..................................................................................................73 Ở cộng đồng ....................................................................................................73 Ở bệnh viện chuyên khoa .................................................................................74 Điều trị nội khoa .......................................................................................74 Điều trị ngoại khoa ...................................................................................74 6. Phòng bệnh .............................................................................................................74 BỆNH ĐỤC THỂ THUỶ TINH ...............................................................................76 1. Định nghĩa ..............................................................................................................76 2. Các nguyên nhân gây đục thể thuỷ tinh ..................................................................76 Đục thể thuỷ tinh bẩm sinh, đục thể thuỷ tinh ở trẻ em. ..................................76 Đục thể thuỷ tinh do tuổi già ...........................................................................77 Đục thể thuỷ tinh do chấn thương ....................................................................79 Đục thể thuỷ tinh sau chấn thương đụng dập ............................................79 Đục thể thuỷ tinh sau chấn thương xuyờn ................................................79 Đục thể thuỷ tinh do bức xạ ......................................................................79 Đục thể thuỷ tinh do hoỏ chất ...................................................................79 Đục thể thuỷ tinh bệnh lý .................................................................................80 3. Khám bệnh nhân đục thể thuỷ tinh ..........................................................................81 Khai thỏc bệnh sử ............................................................................................81 Khỏm bệnh nhõn đục thể thuỷ tinh ..................................................................81 4. Nguyên tắc điều trị đục thể thủy tinh ....................................................................82 Điều trị đục thể thuỷ tinh bằng thuốc ...............................................................82 Điều trị đục thể thuỷ tinh bằng phẫu thuật .......................................................82 Đánh giá trước mổ ....................................................................................82 Cỏc phương phỏp mổ đục thể thuỷ tinh ....................................................83 5. Đề phòng một số nguyên nhân gây đục thể thuỷ tinh ..............................................83 VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO ...........................................................................................84 1. Khái niệm và phân loại bệnh viêm màng bồ đào .....................................................84 Định nghĩa .......................................................................................................84 Phân loại viêm màng bồ đào ............................................................................84 Phân loại theo nguyên nhân ......................................................................84 Phân loại theo tiến triển của bệnh .............................................................84 Theo tổn thương giải phẫu bệnh ...............................................................84 Phân loại theo vị trí giải phẫu ...................................................................85 2. Sinh lý bệnh viêm màng bồ đào ..............................................................................85 3. Triệu chứng của viêm màng bồ đào ........................................................................85 Viêm mống mắt-thể mi ....................................................................................85 Triệu chứng chủ quan ...............................................................................85 Triệu chứng khách quan ...........................................................................85 Viờm màng bồ đào trung gian viêm pars-plana ............................................88 8 Triệu chứng chủ quan ...............................................................................88 Triệu chứng khách quan ...........................................................................88 Viêm hắc mạc ..................................................................................................88 Triệu chứng chủ quan ...............................................................................88 Triệu chứng thực thể ................................................................................89 4. Triệu chứng cận lâm sàng .......................................................................................89 Xét nghiệm sinh hoá ........................................................................................89 Siêu âm ............................................................................................................89 Đo điện nhón cầu .............................................................................................89 Chụp huỳnh quang đáy mắt .............................................................................89 5. Chẩn đoán phân biệt ................................................................................................89 Glôcôm góc đóng cơn cấp ...............................................................................89 Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch ........................................................90 6. Biến chứng của viêm màng bồ đào .........................................................................90 7. Điều trị .................................................................................................................... 90 Điều trị nội khoa ..............................................................................................90 Điều trị theo nguyên nhân bằng thuốc đặc hiệu ........................................91 Thuốc làm giãn đồng tử và liệt thể mi ......................................................91 Thuốc chống viêm ....................................................................................91 Thuốc ức chế miễn dịch ...........................................................................91 Phẫu thuật ........................................................................................................91 BỆNH GLÔCÔM ......................................................................................................92 1. Đại cương................................................................................................................. 92 Định nghĩa .......................................................................................................92 Dịch tễ học ......................................................................................................92 Cơ chế bệnh sinh .............................................................................................93 Cơ chế bệnh sinh trong bệnh Glôcôm góc đóng nguyên phát ..................93 Cơ chế bệnh sinh trong Glôcôm góc mở nguyên phát ..............................93 2. Triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán.............................................................................93 Triệu chứng lâm sàng ......................................................................................93 Glôcôm góc đóng nguyên phát .................................................................93 Glôcôm góc mở ........................................................................................95 Chẩn đoán ........................................................................................................96 Chẩn đoán xác định ..................................................................................96 Chẩn đoán hình thái ..................................................................................96 Chẩn đoán phân biệt .................................................................................96 3. Điều trị .................................................................................................................... 97 Glôcôm góc đóng .............................................................................................97 Nguyên tắc ...............................................................................................97 Các phương pháp điều trị .........................................................................97 Glôcôm góc mở ...............................................................................................98 Nguyên tắc điều trị ..................................................................................98 Các phương pháp điều trị .........................................................................98 4. Phòng bệnh .............................................................................................................99 Phát hiện sớm Glôcôm .....................................................................................99 Đối tượng cần thiết được phát hiện sớm Glôcôm .....................................99 9 Phương pháp phát hiện sớm Glôcôm ........................................................99 Cách đánh giá kết quả ............................................................................100 Một số phuơng pháp góp phần phát hiện sớm bệnh glôcôm ...................100 Phòng bệnh ...................................................................................................100 Một số nguyên nhân gây bệnh Glôcôm thứ phát ....................................100 Một số điều cần tuyên truyền tại cộng đồng ...........................................101 CHẤN THƯƠNG MẮT .........................................................................................102 1. Đại cương .............................................................................................................. 102 2. Hoàn cảnh phát sinh .............................................................................................102 3. Phân loại ...............................................................................................................102 4. Chấn thương đụng dập mắt ...................................................................................102 Tổn thương mi mắt và kết mạc ......................................................................103 Tụ máu mi mắt .......................................................................................103 Tràn khí dưới da mi và kết mạc ..............................................................103 Sụp mi ....................................................................................................103 Vỡ xương hốc mắt ........................................................................................102 Vỡ thành trên ..........................................................................................104 Vỡ thành dưới ........................................................................................104 Tổn thương của nhãn cầu ...............................................................................104 Đụng dập giác mạc .................................................................................104 Xuất huyết tiền phòng ............................................................................104 Đụng dập mống mắt - thể mi ..................................................................105 Di lệch thể thủy tinh ...............................................................................106 Xuất huyết dịch kính ..............................................................................106 Tổn thương võng mạc .............................................................................107 Vỡ củng mạc ..........................................................................................107 Những tổn thương muộn ........................................................................107 5. Vết thương mắt .....................................................................................................107 Vết thương nông ............................................................................................107 Rách kết mạc ..........................................................................................108 Rách lớp giác mạc ..................................................................................108 Dị vật giác mạc .......................................................................................108 Rách lớp củng mạc .................................................................................108 Vết thương xuyên thủng nhãn cầu .................................................................108 Tổn hại giác mạc, củng mạc ..................................................................108 Ttiền phòng ............................................................................................109 Mống mắt ...............................................................................................109 Thể thủy tinh ..........................................................................................109 Dị vật nội nhãn .......................................................................................110 Vết thương mi mắt .........................................................................................110 7. Phòng bệnh ...........................................................................................................110 BỎNG MẮT ............................................................................................................112 1. Tác nhân gây bỏng ................................................................................................112 Bỏng nóng .....................................................................................................112 Bỏng do bức xạ ..............................................................................................112 10 Bỏng hoá chất ................................................................................................112 2. Lâm sàng ............................................................................................................... 113 Bỏng nóng .....................................................................................................113 Bỏng mắt do bức xạ .......................................................................................113 Bỏng mắt do những bức xạ ion hoá ........................................................113 Bỏng mắt do tia laser ..............................................................................113 Bỏng mắt do tia cực tím tia tử ngoại ....................................................113 Bỏng mắt do hoá chất ....................................................................................114 Triệu chứng cơ năng ...............................................................................114 Triệu chứng thực thể ..............................................................................114 3. Tiến triển và biến chứng .......................................................................................115 Tiến triển .......................................................................................................115 Biến chứng của bỏng mắt ..............................................................................115 Di chứng của bỏng mắt ..................................................................................116 4. Phân loại bỏng mắt ................................................................................................116 Theo tác nhân gây bỏng .................................................................................116 Theo mức độ tổn thương kết giác mạc ...........................................................116 5. Điều trị bỏng mắt ..................................................................................................117 Nguyên tắc chung ..........................................................................................117 Xử trí sơ cứu ..................................................................................................117 Xử trí tại chuyên khoa mắt .............................................................................117 Phẫu thuật cấp cứu .........................................................................................118 Điều trị biến chứng và di chứng bỏng mắt .....................................................118 Biến chứng .............................................................................................118 Di chứng .................................................................................................118 6. Phòng bệnh ...........................................................................................................119 THUỐC VÀ ĐIỀU TRỊ TRONG NHÃN KHOA .................................................120 1. các phương pháp điều trị tại mắt .........................................................................120 Tra thuốc tại mắt ............................................................................................120 Thuốc nước .............................................................................................120 Thuốc mỡ ...............................................................................................121 Đặt thuốc tại mắt ............................................................................................121 Tiêm thuốc tại mắt .........................................................................................121 Tiêm dưới kết mạc .................................................................................121 Tiêm dưới bao Tenon ............................................................................122 Tiêm sau nhãn cầu .................................................................................122 Tiêm cạnh nhãn cầu ...............................................................................122 Tiêm trong tiền phòng ............................................................................123 Tiêm trong dịch kính ..............................................................................123 Điện di iontophoresis .................................................................................123 Rửa mắt liên tục .............................................................................................123 2. Các thuốc tra mắt thường dùng ............................................................................123 Thuốc gây tê tại chỗ .......................................................................................123 Thuốc sát trùng ..............................................................................................124 Thuốc kháng sinh ..........................................................................................124 Thuốc chống nấm .........................................................................................125 11 Thuốc chống vi rút ........................................................................................125 Thuốc chống viêm .........................................................................................126 Thuốc chống viêm steroid ......................................................................126 Thuốc chống viêm không steroid ...........................................................127 Thuốc giảm cương tụ, co mạch và chống dị ứng ..........................................127 Thuốc làm giãn đồng tử và liệt thể mi ...........................................................128 Thuốc điều trị bệnh glôcôm ...........................................................................128 Thuốc giống phó giao cảm .....................................................................129 Thuốc giống giao cảm ............................................................................129 Thuốc phong bế beta ..............................................................................129 Thuốc ức chế anhydraza carbonic ..........................................................129 Thuốc tương tự prostaglandin .................................................................130 Nước mắt nhân tạo .......................................................................................130 Thuốc giúp cho sự liền sẹo giác mạc ..........................................................130 Thuốc nhuộm dùng cho chẩn đoán ..............................................................130 3. Tác dụng phụ tại mắt của một số thuốc điều trị bệnh toàn thân ............................131 Thuốc điều trị bệnh tim mạch .......................................................................131 Thuốc điều trị bệnh thần kinh ........................................................................131 Thuốc điều trị sốt rét ......................................................................................131 Thuốc điều trị lao ...........................................................................................132 Thuốc điều trị bệnh khớp ...............................................................................132 BỆNH MẮT LIÊN QUAN VỚI BỆNH TOÀN THÂN ........................................133 1. bệnh nhiễm trùng .................................................................................................133 Bệnh lao ..........................................................................................................133 Bệnh giang mai ...............................................................................................134 Bệnh sarcoit sarcoidosis ..............................................................................135 Bệnh toxoplasma toxoplasmosis .................................................................136 Bệnh nấm Candida candidiasis ....................................................................137 2. bệnh vi rút .............................................................................................................138 Bệnh herpes ...................................................................................................138 Bệnh zona ......................................................................................................139 Bệnh AIDS hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải .................................140 3. bệnh tim mạch .......................................................................................................141 Bệnh võng mạc do cao huyết áp ....................................................................141 Các bệnh tim mạch khác ................................................................................143 4. bệnh máu ............................................................................................................... 144 Các bệnh hồng cầu .........................................................................................144 Các bệnh bạch cầu .........................................................................................144 Bệnh của dòng tiểu cầu ..................................................................................145 Tăng độ quánh của máu .................................................................................145 5. bệnh nội tiết ..........................................................................................................146 Bệnh đái tháo đường .......................................................................................146 Bệnh võng mạc đái tháo đường chưa có tăng sinh .................................146 Bệnh võng mạc đái tháo đường tăng sinh ...............................................147 Bệnh Basedow ..............................................................................................147 6. bệnh dị ứng-miễn dịch ..........................................................................................148 12 Hội chứng Stevens-Johnson ban đỏ đa dạng ...............................................149 Hội chứng Lyell bong biểu bì hoại tử ..........................................................149 7. bệnh tự miễn .........................................................................................................149 Bệnh nhược cơ ...............................................................................................150 Hội chứng Vogt-Koyanagi-Harada ................................................................150 Bệnh luput ban đỏ hệ thống ...........................................................................151 Bệnh viêm khớp dạng thấp ............................................................................151 Bệnh viêm khớp dạng thấp của thiếu niên bệnh Still ..................................151 Bệnh viêm cứng khớp sống ...........................................................................151 Bệnh Behỗet ..................................................................................................151 Bệnh Reiter ....................................................................................................152 Hội chứng Sjửgren .........................................................................................152 8. Bệnh thần kinh ......................................................................................................152 Thị thần kinh ..................................................................................................152 Giao thoa thị giác ...........................................................................................153 Đường thị giác sau giao thoa .........................................................................154 Tổn hại đồng tử ..............................................................................................155 Hội chứng Claude-Bernard-Horner ........................................................155 Đồng tử Argyll Robertson ......................................................................155 MỘT SỐ BỆNH MẮT TRẺ EM ............................................................................156 1. Bệnh glôcôm bẩm sinh ..........................................................................................156 Chẩn đoán ......................................................................................................156 Chẩn đoán phân biệt .....................................................................................158 Bệnh sinh ......................................................................................................158 Một số hình thái glôcôm bẩm sinh đặc biệt ..................................................158 Điều trị ..........................................................................................................159 2. Bệnh ung thư võng mạc ........................................................................................160 Chẩn đoán ......................................................................................................160 Chẩn đoán phân biệt .....................................................................................161 Điều trị ..........................................................................................................162 3. Bệnh đục thể thủy tinh ..........................................................................................162 Chẩn đoán ......................................................................................................162 Chẩn đoán phân biệt ......................................................................................162 Các hình thái ..................................................................................................163 Bệnh căn ........................................................................................................163 Điều trị ...........................................................................................................163 4. Bệnh lác mắt ở trẻ em ...........................................................................................164 Khám lác ........................................................................................................164 Các hình thái lác.............................................................................................165 Lác trong.................................................................................................165 Lác ngoài ................................................................................................166 Một số hình thái lác đặc biệt....................................................................166 5. Bệnh võng mạc trẻ đẻ non .....................................................................................166 Bệnh sinh .......................................................................................................166 Chẩn đoán ......................................................................................................167 Chẩn đoán phân biệt ......................................................................................168 13 Điều trị ...........................................................................................................168 TÀI LIỆU THAM KHẢO..........................................................................................169 CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ.....................................................................................171 14 ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ MẮT Mục tiêu học tập - Mô tả được cấu trúc giải phẫu của nhãn cầu, các bộ phận bảo vệ nhãn cầu và đường dẫn truyền thị giác - Trình bày được một số quá trình sinh lý cơ bản diễn ra trong nhãn cầu Nội dung Mắt là cơ quan cảm giác đảm nhiệm chức năng thị giác. Nhờ có mắt con người mới tìm hiểu và nhận biết được môi trường xung quanh, tạo điều kiện cho trí tuệ ngày càng phát triển. Về cấu tạo của mắt bao gồm 3 phần nhãn cầu, bộ phận bảo vệ nhãn cầu, đường thần kinh và trung khu phân tích thị giác 1. NHÃN CẦU Nhãn cầu có hình cầu, chiều dài trục nhãn cầu ở người trưởng thành là 22 - 24 mm. Trục nhãn cầu ngắn hoặc dài sẽ gây tật khúc xạ hình cầu cận thị hoặc viễn thị. Vỏ bọc nhãn cầu. Giác mạc Là một màng trong suốt, rất dai, không có mạch máu có hình chỏm cầu chiếm 1/5 phía trước của vỏ nhãn cầu. Đường kính của giác mạc khoảng 11 mm, bán kính độ cong là 7,7 mm. Chiều dày ở trung tâm là 0,5 mm, ở vùng rìa là 1mm. Công suất khúc xạ khoảng 45D. Về phương diện tổ chức học giác mạc có 5 lớp, kể từ ngoài vào trong bao gồm - Biểu mô là biểu mô lát tầng không sừng hoá - Màng Bowman có vai trò như lớp màng đáy của biểu mô Hình 1 Giác mạc - Nhu mô chiếm 9/10 chiều dày giác mạcMàng Descemet rất dai - Nội mô chỉ có một lớp tế bào Giác mạc được nuôi dưỡng nhờ thẩm thấu từ các mạch máu quanh rìa, từ nước mắt và thuỷ dịch. Thần kinh chi phối cảm giác giác mạc gồm nhiều nhánh xuất phát từ dây thần kinh mắt V1. 1 Củng mạc Củng mạc là một mô xơ rất dai, màu trắng chiếm 4/5 sau nhãn cầu. Củng mạc được cấu tạo từ nhiều lớp băng xơ dày đan chéo nhau rất vững chắc có nhiệm vụ bảo vệ cho các màng và các môi trường bên trong. Độ dày của củng mạc thay đổi tuỳ theo từng vùng. Củng mạc dày nhất là ở vùng cực sau 1 - 1,35mm, mỏng nhất là ở chỗ bám của các cơ trực, chỉ khoảng 0,3mm. Ở vùng rìa độ dày củng mạc là 0,6mm và ở xích đạo là 0,4 - 0,6mm. Cực sau củng mạc có một lỗ thủng đường kính 1,5mm che lỗ thủng có lá sàng có nhiều lỗ nhỏ để các sợi thần kinh thị giác đi qua. Màng mạch Màng mạch hay còn gọi là màng bồ đào gồm ba phần là mống mắt, thể mi và hắc mạc. Trong đó mống mắt và thể mi gọi là màng bồ đào trước còn hắc mạc gọi là màng bồ đào sau. Nhiệm vụ chung của màng bồ đào là nuôi dưỡng nhãn cầu và điều hoà nhãn áp. Mống mắt Mống mắt có hình đồng xu thủng ở giữa. Mặt trước là giới hạn phía sau của tiền phòng, có màu nâu, xanh hay đen thuỳ theo chủng tộc. Mặt sau của mống mắt có mầu nâu sẫm đồng nhất và là giới hạn trước của hậu phòng. Ở giữa mống mắt có một lỗ tròn gọi là đồng tử. Về mô học mống mắt gồm 3 lớp chính - Lớp nội mô ở mặt trước, liên tiếp với lớp nội mô của giác mạc - Lớp đệm là tổ chức bấc xốp trong có hai loại sợi cơ trơn là cơ vòng đồng tử có tác dụng làm co đồng tử, do dây thần kinh số III chi phối và cơ nan hoa có tác dụng làm dãn đồng tử, do dây thần kinh giao cảm chi phối. Ở lớp này còn có những tế bào mang sắc tố quyết định màu sắc mống mắt. - Lớp biểu mô ở mặt sau, gồm những tế bào mang sắc tố xếp rất dày đặc làm cho mặt sau của mống mắt có màu nâu sẫm. Vai trò chính của mống mắt là điều chỉnh lượng ánh sáng đến võng mạc thông qua việc thay đổi kích thước của đồng tử. Thể mi Thể mi là phần nhô lên của màng bồ đào nằm giữa mống mắt và hắc mạc. Vai trò của thể mi là điều tiết giúp mắt nhìn rõ những vật ở gần và tiết ra thuỷ dịch nhờ các tế bào lập phương ở tua mi. Thể mi nằm khuất sau mống mắt là một dải hình tròn không đều, phía thái dương và phía trên 5,6 - 6,3 mm rộng hơn phía mũi và phía dưới 4,5 - 5,2 mm. Chiều dày là 1,2 mm. Mặt cắt của thể mi là một hình tam giác, đỉnh quay về phía hắc mạc, đáy quay về phía trung tâm của giác mạc, một cạnh quay ra trước áp vào củng mạc và một cạnh quay về phía dịch kính, đáy có mống mắt bám vào. Nhìn từ phía sau thể mi có 2 phần. Phần sau nhẵn, nhạt màu gọi là vòng cung thể mi orbiculis ciliaris giới hạn phía sau vùng này là ora serrata. Phần trước gọi là vành thể mi corona ciliaris có khoảng 70 đến 80 nếp gấp gọi là các tua mi. Các tua mi màu 2 xám nhạt nổi bật trên nền nâu thẫm của thể mi. Từ đây có những dây chằng trong suốt đi đến xích đạo của thể thuỷ tinh gọi là các dây chằng Zinn. Về tổ chức học, từ ngoài vào trong thể mi có 7 lớp - Lớp trên thể mi liên tục với lớp thượng hắc mạc - Lớp cơ thể mi gồm các sợi cơ trơn xếp theo hướng dọc cơ Brucke và hướng vòng cơ Muller - Lớp mạch máu phát triển rất phong phú ở các tua mi - Lớp màng kính trong suốt - Lớp biểu mô sắc tố gồm những tế bào hình trụ chứa nhiều myeline nằm trên lớp màng kính - Lớp biểu mô thể mi gồm những tế bào hình trụ không có sắc tố. ở phía sau gần ora serrata các tế bào dài hơn, càng ra trước, càng gần tua mi thì các tế bào này càng ngắn hơn và trở thành hình lập phương - Lớp giới hạn trong là lớp trong cùng Hắc mạc Là một màng liên kết lỏng lẻo nằm giữa củng mạc và võng mạc. Hắc mạc có nhiều mạch máu và những tế bào sắc tố đen có nhiệm vụ nuôi nhãn cầu và biến lòng nhãn cầu trở thành một buồng tối giúp hình ảnh được thể hiện rõ nét trên võng mạc. Về tổ chức học hắc mạc gồm 3 lớp - Lớp thượng hắc mạc ở ngoài cùng - Lớp hắc mạc chính danh có rất nhiều mạch máu - Lớp màng Bruch ở trong cùng Mạch máu và thần kinh của màng bồ đào Động mạch màng bồ đào gồm có 2 hệ thống là các động mạch mi ngắn sau các động mạch mi dài sau. Các động mạch mi ngắn sau gồm khoảng 20 động mạch bắt nguồn từ động mạch mắt đi xuyên qua củng mạc ở xung quanh thị thần kinh rồi chia nhánh chằng chịt trong hắc mạc. Các động mạch mi dài sau có 2 động mạch, sau khi đi vào nhãn cầu bằng cách xuyên qua củng mạc ở hai bên của thị thần kinh, 2 động mạch này đi qua khoang thượng hắc mạc, không phân nhánh cho hắc mạc mà đi thẳng đến bờ ngoài mống mắt chia nhánh tạo nên vòng động mạch lớn của mống mắt chi phối cho mống mắt và thể mi. Tĩnh mạch máu từ màng bồ đào theo các tĩnh mạch nhỏ rồi dồn về 4 tĩnh mạch lớn gọi là tĩnh mạch trích trùng ra ngoài nhãn cầu đi theo tĩnh mạch mắt chảy vào xoang tĩnh mạch hang. Bạch huyết không có ở màng bồ đào Thần kinh có 2 loại sợi là thần kinh mi dài và thần kinh mi ngắn xuyên qua củng mạc ở cực sau nhãn cầu xung quanh thị thần kinh để vào hắc mạc. Thần kinh mi dài gồm 2 sợi nguồn gốc từ nhánh mũi của dây V 1 nhánh mắt của thần kinh tam thoa. Thần kinh mi ngắn gồm nhiều sợi xuất phát từ hạch mi hạch mắt. 3 Hạch mi nằm trong hốc mắt, sau nhãn cầu, phía ngoài thần kinh thị giác và được tạo bởi ba loại sợi là sợi giao cảm đến từ hạch giao cảm cổ, sợi cảm giác thuộc nhánh mũi của thần kinh V1 và sợi vận động thuộc dây thần kinh số III. Võng mạc Võng mạc còn gọi là màng thần kinh, nằm ở trong lòng của màng bồ đào. Đó là nơi tiếp nhận các kích thích ánh sáng từ ngoại cảnh rồi truyền về trung khu phân tích thị giác ở vỏ não. Hình thể Võng mạc gồm 2 phần là võng mạc cảm thụ và võng mạc vô cảm, ranh giới giữa 2 phần là Ora - Serrata cách rìa giác mạc 7 - 8 mm. Trung tâm của võng mạc, tương ứng với cực sau nhãn cầu là một vùng có màu sáng nhạt gọi là hoàng điểm. Chính giữa hoàng điểm có một hố nhỏ lõm xuống gọi là hố trung tâm. Ở cách hoàng điểm 3,4 - 4 mm về phía mũi là gai thị, đây chính là điểm khởi đầu của dây thần kinh thị giác. Gai thị có hình tròn hoặc hơi bầu dục, đường kính khoảng 1,5 mm, có màu hồng nhạt, ranh giới rất rõ với xung quanh. Cấu trúc Võng mạc có 4 lớp tế bào Lớp biểu mô sắc tố chỉ gồm 1 lớp tế bào nằm sát mạch mạc. Những tế bào này dẹt hình lục giác, nhân nhỏ, bào tương có nhiều sắc tố. ở mặt đáy của tế bào có những dải bào tương kéo dài tạo nên những tua sợi dài độ 5. Lớp tế bào thị giác đây là những tế bào cảm giác. Cực ngoài của các tế bào này biệt hoá thành một cơ quan thụ cảm ánh sáng photorécepteur vùi trong các tua sợi của lớp biểu mô sắc tố. Cực trong của các tế bào này nối với những tế bào hai cực. Có 2 loại tế bào cảm thụ ánh sáng là tế bào nón và tế bào que. Tế bào nón giúp chúng ta nhận thức tinh tế hình ảnh của vật trong điều kiện có đầy đủ ánh sáng, tế bào này cũng giúp chúng ta cảm nhận được màu sắc. Tế bào que giúp ta nhìn được trong điều kiện ánh áng yếu. Hoạt động sinh lý của tế bào nón và tế bào que là nhờ tác dụng của các chất hoá học như Iodopsin trong tế bào nón và Rhodopsin trong tế bào que. Rhodopsin tối Rétinen + Protein Iodopsin sáng Vitamin A + Protein Sự phân bố của tế bào nón và tế bào que không đồng đều ở võng mạc. Tế bào nón chủ yếu nằm ở vùng võng mạc trung tâm và càng ra phía ngoại vi càng giảm dần. Tế bào que nằm chủ yếu ở võng mạc ngoại vi. 4 Hình 2 Các lớp của võng mạc Lớp tế bào 2 cực có nhiệm vụ dẫn truyền xung động thần kinh từ các tế bào cảm thụ ánh sáng đến các tế bào hạch. Có hai loại tế bào là tế bào hai cực đa sy-náp nhận xung động từ nhiều tế bào thị giác và tế bào hai cực đơn sy-náp chỉ nhận xung động từ một tế bào thị giác. Lớp tế bào hạch hay tế bào đa cực là những tế bào khá to, kích thước 20 - 30. Mỗi tế bào có nhiều tua gai tiếp xúc với các tế bào hai cực, riêng ở vùng hoàng điểm mỗi tế bào đa cực chỉ tiếp nối với một tế bào hai cực đơn sy-náp. Mỗi tế bào hạch đều có một sợi trục rất dài, tất cả các sợi trục đều hướng về phía gai thị để tạo nên dây thần kinh thị giác. Mạch máu của võng mạc Động mạch trung tâm võng mạc là một nhánh xuất phát từ động mạch mắt chạy tới nhãn cầu, cách cực sau nhãn cầu chừng 10mm thì chui vào thị thần kinh, theo trục thần kinh thị giác để đi tới võng mạc. Tới đĩa thị, động mạch này phân thành 2 nhánh nhánh trên và nhánh dưới, mỗi nhánh lại phân đôi thành nhánh thái dương và nhánh mũi. Các nhánh này lại tiếp tục phân đôi như hình cành cây không nối tiếp với nhau. Các tĩnh mạch thường đi kèm song song với động mạch. Ở gai thị tĩnh mạch thường nằm phía ngoại động mạch. Sau khi ra khỏi nhãn cầu tĩnh mạch trung tâm võng mạc tiếp tục thoát ra khỏi thị thần kinh, thường ở phía sau động mạch một chút. Sau đó tĩnh mạch tiếp tục đi qua khe bướm phía trên vòng Zinn, cuối cùng đổ vào xoang tĩnh mạch hang. 5 Tiền phòng và hậu phòng Tiền phòng Tiền phòng là một khoang nằm giữa giác mạc ở phía trước, mống mắt và thể thuỷ tinh ở phía sau, trong chứa đầy thuỷ dịch. Phần trung tâm tiền phòng là chỗ sâu nhất, độ sâu ở đây khoảng 3 - 3,5 mm. Càng gần rìa độ sâu tiền phòng càng giảm dần. Độ sâu của tiền phòng còn thay đổi theo tuổi, càng lớn tuổi độ sâu này càng giảm dần do thể tích của thể thuỷ tinh tăng lên. Mắt viễn thị trục nhãn cầu ngắn tiền phòng thường rất nông. Ngược lại ở những mắt cận thị trục nhãn cầu dài tiền phòng thường rộng và sâu hơn người bình thường. Góc tiền phòng ở phía cạnh rìa ngoài của tiền phòng được giới hạn bởi giác - củng mạc ở phía trước và mống mắt - thể mi ở phía sau nên còn gọi là góc mống mắt giác mạc. Góc tiền phòng là một vùng có vai trò quan trọng về sinh lý cũng như về phẫu thuật vì đây là nơi phần lớn thuỷ dịch được hấp thụ thoát ra khỏi tiền phòng và phần lớn các phẫu thuật nội nhãn đều phải đi qua vùng này. Góc tiền phòng có những thành phần sau - Vòng Schwalbe là một gờ nhỏ hình vòng, là nơi tận hết của màng Descemet. - Trabeculum là một dải hình lăng trụ tam giác, màu xám nhạt nằm trong chiều sâu của rìa củng - giác mạc. Trabeculum được cấu tạo gồm nhiều lá sợi xếp chồng lên nhau tạo nên một hệ thống khe lỗ để thuỷ dịch có thể thoát ra ngoài đi đến ống Schlemm. - Ống Schlemm nằm phía sau trabeculum, có nhiệm vụ thu nhận thuỷ dịch rồi đổ vào hệ thống tuần hoàn chung của cơ thể. - Cựa củng mạc là chỗ tiếp nối giữa củng mạc và giác mạc. Cựa củng mạc thường bị trabeculum che khuất nên ít khi nhìn thấy khi soi góc. - Dải thể mi là phần có thể nhìn thấy của thể mi, thể hiện là một viền mảnh có màu thẫm. - Chân mống mắt là nơi mống mắt bám vào thể mi Hậu phòng Khoang hậu phòng có giới hạn trước là mặt sau mống mắt và giới hạn sau là mặt trước của màng dịch kính màng Hyaloid. Hậu phòng thông với tiền phòng qua lỗ đồng tử, trong hậu phòng cũng chứa thuỷ dịch giống như tiền phòng. Các môi trường trong suốt Thuỷ dịch Thuỷ dịch là một chất lỏng trong suốt do thể mi tiết ra chứa đầy trong tiền phòng và hậu phòng. Thành phần của thuỷ dịch Thành phần chủ yếu của thủy dịch là nước 98,75%, ngoài ra còn Albumin và Globulin 0,02%, Glucosa 0,008%, axit amin 0,03% ngoài ra còn có các chất điện giải, các mucopolysaccsrid, oxy... 6
Bạn đã từng nghe thuật ngữ "mắt trội" và "tính trội của mắt" nhưng không biết chắc chúng có nghĩa là gì hoặc cách thực hiện kiểm tra mắt trội như thế nào? Dưới đây là những thông tin cơ bản…Mắt trội — Mắt trội là gì?Mắt trội là mắt cung cấp mức thông tin lớn hơn một chút tới phần thị giác của não và truyền thông tin chính xác hơn về vị trí của các vật hầu hết các trường hợp, thuật ngữ "mắt trội" được sử dụng khi mô tả tình trạng thị giác bình thường, trong đó hai mắt phối hợp chức năng với nhau một cách nhịp nhàng và có thị lực tương đối bằng nhau, và một mắt đơn giản là mắt "chỉ đạo" hoặc mắt ưu đôi khi, "mắt trội" được sử dụng để mô tả mắt có thị lực và chức năng bình thường trong các trường hợp loạn thị và tật lác mắt do loạn chức Tra Tìm Mắt TrộiĐây là một kiểm tra tìm mắt trội đơn giản để xác định mắt nào là mắt ưu tiên của bạnDuỗi hai cánh tay ra trước mặt bạn và tạo một lỗ mở hình tam giác giữa ngón cái và ngón trỏ bằng cách đặt hai bàn tay vào nhau theo một góc 45 độ. Mở cả hai mắt, chỉnh sao cho đồ vật ở xa nằm vào tâm lỗ mở tam giác này — chẳng hạn như đồng hồ treo tường hoặc tay nắm mắt trái đồ vật vẫn nằm ở tâm lỗ mở tam giác, mắt phải mắt đang mở sẽ là mắt trội của bạn. Nếu đồ vật này không còn nằm trong khung giữa hai bàn tay, mắt trái sẽ là mắt trội của đây là một kiểm tra tìm mắt trội dễ khácDuỗi một cánh tay ra, giữ cho ngón cái của bàn tay đó ở tư thế thẳng đứng. Hoặc nếu bạn có thể dùng ngón trỏ thay cho ngón cái.Mở cả hai mắt và tập trung vào một đồ vật ở xa, đặt ngón cái của bạn chồng lên đồ vật đó. Dừng lo lắng nếu có vẻ như một phần ngón cái của bạn biến mất — đây là hiện tượng bình thường.Nhắm mắt luân vẫn giữ cho ngón cái của bạn ở ngay trước đồ vật trong khi mắt còn lại đang nhắm sẽ là mắt trội của hai cách kiểm tra tìm mắt trội này đều được phân loại là kiểm tra "ngắm", vì chúng sắp thẳng hàng một mục tiêu ngắm với một dụng cụ ngắm tạm thời giống kiểu "đầu ruồi" trên nòng súng trường.Một số nghiên cứu chỉ ra rằng các kiểm tra ngắm tìm mắt trội, mặc dù dễ thực hiện và nhìn chung là chính xác, có thể bị ảnh hưởng bởi sự thuận tay xem bên dưới và các yếu tố phi thị giác tránh những yếu tố trùng hợp này, một số nhà nghiên cứu lập luận rằng các kiểm tra không ngắm tìm mắt trội có thể là cách xác định tính trội của mắt chính xác những kiểm tra này, chủ thể mở cả hai mắt, người ta sẽ dùng những thiết bị quang học đặc biệt để kích thích thị giác cho từng mắt. Và đây là hạn chế của phương pháp kiểm tra không ngắm tìm mắt trội — thiết bị và chuyên môn để thực hiện kiểm tra này thường chỉ có trong các cơ sở nghiên cứu hoặc phòng khám mắt chuyên hầu hết các trường hợp, những kiểm tra ngắm đơn giản tìm mắt trội như những phương pháp ở trên sẽ xác định chính xác mắt trội của Trội Của Mắt Và Sự Thuận TayMặc dù tính trội của mắt và sự thuận tay thuận tay trái hoặc thuận tay phải không liên quan trực tiếp nhưng những đặc điểm này có sự liên hệ đáng nghiên cứu về dân số chỉ ra rằng khoảng 90 phần trăm dân số thuận tay phải và khoảng 67 phần trăm dân số có mắt phải là mắt dù nghiên cứu đã chỉ ra rằng khả năng cao một người thuận tay phải có mắt trội là mắt phải — cao hơn khoảng 2,5 lần so với khả năng một người thuận tay trái có mắt trội là mắt trái — nhưng không thể dự đoán tính trội của mắt chỉ dựa vào tính thuận của Có Mắt Trội Có Khả Năng Này Không?Có khả năng sẽ không có mắt trội? Có thể, nhưng không thường trong kiểm tra tìm mắt trội không thấy được mức trội là rõ ràng thì có nhiều khả năng người đó có tính trội mắt hỗn hợp còn được gọi là tính trội mắt luân phiên, trong đó một mắt trội đối với một số chức năng hoặc nhiệm vụ, và mắt còn lại trội ở các thời điểm khác số người có thể thực hiện kiểm tra ngắm tìm mắt trội và phát hiện ra rằng mục tiêu ngắm không được sắp thẳng hàng một cách hoàn hảo với lỗ mở hình tam giác giữa hai bàn tay hoặc với ngón cái tùy thuộc vào loại kiểm tra ngắm mà họ thực hiện bằng một trong hai phổ mức trội của mắt giữa các cá nhân. Tương tự như tính trội của tay. Nói cách khác, một số người có thể có một mắt rất trội, trong khi người khác có thể có ít sự khác biệt hơn về tính trội giữa hai nhiên, ở mức độ nào đó, tính trội của mắt được lập trình trong não chúng trong vỏ não thị giác phần não xử lý thông tin thị giác là các sọc tế bào thần kinh nơ-ron được gọi là các cột mắt trội. Những sọc nơ-ron này dường như phản hồi một cách ưu tiên với thông tin từ mắt này so với mắt kia và rất quan trọng đối với sự phát triển thị lực của hai các nhà nghiên cứu cũng tin rằng có một chút chồng lấn và độ dẻo trên những cột mắt trội này — cho thấy tính trội của mắt có thể thay đổi, luân phiên và có lẽ không hoàn chỉnh ở một số cá Trội Trong Bắn Súng, Chụp Hình Và Thể ThaoVậy tầm quan trọng thực tế của việc thực hiện kiểm tra tìm mắt trội là gì?Biết được mắt nào trội có thể giúp bạn thực hiện tốt hơn nhiều hoạt động. Dưới đây là một số ví dụ phổ biếnMắt trội trong bắn súng. Khó bắn mục tiêu di động bằng súng của bạn? Nguyên nhân có thể do mức trội của bạn là so le — nghĩa là, mắt trội và tay trội của bạn nằm ở hai bên khác dụ, nếu bạn là xạ thủ thuận tay phải và như vậy là thuận vai phải nhưng lại có mắt trội là mắt trái, tự bản thân bạn có thể thấy mình đang bắn đằng sau mục tiêu di động từ trái sang phải và đằng trước mục tiêu di động từ phải sang trái. Nhận biết được điều này sẽ giúp bạn có điều chỉnh phù hợp để cải thiện độ chính xác khi lựa chọn khác để bù đắp tính trội so le là mở cả hai mắt cho đến ngay trước khi bạn thực hiện phát bắn. Mở hai mắt giúp bạn có thể sử dụng 100 phần trăm thị lực ngoại biên và nhận thức chiều sâu để sẵn sàng cho phát bắn. Nhắm mắt trái trội so le của bạn ngay trước phát bắn giúp bạn điều chỉnh ở giây chót để căn chỉnh nòng súng tốt hơn với mục tiêu di trội trong chụp hình Biết mắt nào là mắt trội có ý nghĩa quan trọng khi sáng tác một bức hình bằng cách nhìn qua kính ngắm của máy ảnh phản xạ ống kính kỹ thuật số DSLR hoặc máy ảnh phim tương mắt trội của bạn sẽ giúp bạn xem trước chính xác cú bấm máy thực tế. Dùng mắt không trội sẽ làm một số chi tiết hơi lệch sang một bên hoặc nằm ngoài khung trội trong thể thao. Nếu giống hầu hết mọi người bạn thuận tay phải và có mắt trội là mắt phải, một số môn thể thao sẽ yêu cầu bạn để đầu đúng vị trí để tận dụng triệt để mắt trội của dụ, trong môn bóng chày, bóng mềm và crikê, bạn cần quay đầu đủ khi đánh bóng bằng gậy để mắt trội của bạn có thể nhìn rõ độ xoay, tốc độ và vị trí của cú ném bóng đang tới gần. Một ví dụ khác là trong môn gôn. Căn chỉnh đúng cách cú đánh bóng vào lỗ gôn và thậm chí cú đánh và lái bóng theo đường bóng lăn đòi hỏi bạn phải quay đầu đủ để tận dụng triệt để mắt phải trội của mình để hình dung cú đánh bạn sắp thực hiện và chọn vị trí cơ thể một cách chính xác và đánh bằng đầu gậy để đạt được mục tiêu. Nếu bạn nghiêm túc với thể thao và đang tìm hướng dẫn về cách tận dụng tốt nhất mắt của mình để cải thiện phong độ trong thể thao, hãy cân nhắc thăm khám với một chuyên gia chăm sóc mắt có chuyên môn về thị lực thể thao. Ghi chú và Tài liệu tham khảo Tính thuận tay và tính trội của mắt một phân tích tổng hợp về mối quan hệ giữa chúng. Thuận bên Asymmetries of Body, Brain and Cognition. Volume 1, issue 1; 1996. Published online October underlying decoding at 7 T Ocular dominance columns, broad structures, and macroscopic blood vessels in V1 convey information on the stimulated eye. NeuroImage. February new method to assess eye dominance. Psicológica. Volume 29, issue 1; eye dominance. Texas Parks & Wildlife Magazine. November 2006. Trang được xuất bản trong Thứ Tư, 18 tháng 8, 2021
Ngày đăng 10/11/2014, 2244 Đề thi trắc nghiệm MắtBài Trắc nghiệm thửCâu 1 Giác mạc có đặc nuôi dưỡng bởi thủy 5 15 nhãn cả đều đúngCâu 2 Thủy tinh thể có đặc kính 2 mặt lồi, trong kính 1 mặt lồi, trong kính 2 mặt lõm, trong kính 1 mặt lồi, không trong kính 2 mặt lồi, không trong suốtCâu 3 Chi tiết này là gì ? tinh mạcCâu 4 Chi tiết số 8 là gì ? mạcCâu 5 Màng bồ đào gồm mắt, giác mạc, pha lê mắt, thể mi, võng mắt, thể mi, hắc mạc, thể mi, hắc mạc, võng mạc, pha lê thểCâu 6 Cấu trúc này trong tinh và D và C đúngCâu 7 Chi tiết này là gì ? tinh lệCâu 8 Chi tiết này là gì ? tinh miCâu 9 Cách đo thị 15 phút nếu từ ngoài trời vào từng thị lực cách mắt 5 đo tối, bảng thị lực sáng 100 cả đều đúng Câu 10 Đo nhãn biết áp lực nhãn biết thị lực của biết thị trường của biết độ cận hay độ biết người bệnh có lão thị hay khôngCâu 11 Bệnh nhân bị chắp, ta pomade kháng sinh nạo lấy cả vỏ cả đều cả đều saiCâu 12 Bệnh nhân này bị bệnh thủy tinh nhãn kết hộtCâu 13 Để phòng ngừa viêm kết mạc do lậu ở tất cả trẻ sơ sinh, ta nước nước mắt nhân thuốc kháng cần làm gìCâu 14 Để phòng ngừa nhuyễn giác mạc ở tất cả trẻ sơ sinh, ta trẻ dùng vitamin trẻ dùng vitamin B trẻ dùng vitamin trẻ dùng vitamin trẻ dùng vitamin ECâu 15 Bệnh nhân này bị chấn kết mạc củng giác thủy tinh mi mắtCâu 16 Bệnh nhân này kết mắt thủy tinh màng bồ đàoCâu 17 Tổn thương cơ bản ở bệnh mắt hột là ởA. Củng B. Kết mạc và Giác mạc Đề thi trắc nghiệm Mắt Bài Trắc nghiệm thử Câu 1 Giác mạc có đặc điểm A. Trong suốt B. Được nuôi dưỡng bởi thủy dịch C. Gồm 5 lớp D. Chiếm 1/5 nhãn cầu E. Tất cả đều đúng Câu 2 Thủy tinh thể có đặc điểm A. Thấu kính 2 mặt lồi, trong suốt B. Thấu kính 1 mặt lồi, trong suốt C. Thấu kính 2 mặt lõm, trong suốt D. Thấu kính 1 mặt lồi, không trong suốt E. Thấu kính 2 mặt lồi, không trong suốt Câu 3 Chi tiết này là gì ? A. Giác mạc B. Củng mạc C. Mống mắt D. Thủy tinh thể E. Võng mạc Câu 4 Chi tiết số 8 là gì ? A. Mống mắt B. Đồng tử C. Giác mạc D. Kết mạc E. Võng mạc Câu 5 Màng bồ đào gồm có A. Mống mắt, giác mạc, pha lê thể B. Mống mắt, thể mi, võng mạc C. Mống mắt, thể mi, hắc mạc D. Giác mạc, thể mi, hắc mạc E. Hắc mạc, võng mạc, pha lê thể Câu 6 Cấu trúc này trong suốt A. Củng mạc B. Giác mạc C. Kết mạc D. Thủy tinh thể E. B và D đúng F. A và C đúng ? ? Câu 7 Chi tiết này là gì ? A. Giác mạc B. Thủy tinh thể C. Võng mạc D. Bộ lệ E. Tuyến lệ Câu 8 Chi tiết này là gì ? A. Võng mạc B. Thủy tinh thể C. Kết mạc D. Giác mạc E. Thể mi Câu 9 Cách đo thị lực A. Nghỉ 15 phút nếu từ ngoài trời vào đo B. Đo từng mắt C. Bảng thị lực cách mắt 5 mét D. Phòng đo tối, bảng thị lực sáng 100 lux E. Tất cả đều đúng Câu 10 Đo nhãn áp A. Để biết áp lực nhãn cầu B. Để biết thị lực của mắt C. Để biết thị trường của mắt D. Để biết độ cận hay độ viễn E. Để biết người bệnh có lão thị hay không Câu 11 Bệnh nhân bị chắp, ta nên A. Chườm nóng B. Tra pomade kháng sinh C. Chích nạo lấy cả vỏ bọc D. Tất cả đều đúng E. Tất cả đều sai Câu 12 Bệnh nhân này bị bệnh gì A. Đục thủy tinh thể B. Tăng nhãn áp C. Mộng thịt D. Viêm kết mạc E. Mắt hột Câu 13 Để phòng ngừa viêm kết mạc do lậu ở tất cả trẻ sơ sinh, ta nên A. Nhỏ iod B. Nhỏ nước muối C. Nhỏ nước mắt nhân tạo D. Nhỏ thuốc kháng viêm E. Không cần làm gì ? ? ? Câu 14 Để phòng ngừa nhuyễn giác mạc ở tất cả trẻ sơ sinh, ta nên A. Cho trẻ dùng vitamin A B. Cho trẻ dùng vitamin B C. Cho trẻ dùng vitamin C D. Cho trẻ dùng vitamin D E. Cho trẻ dùng vitamin E Câu 15 Bệnh nhân này bị chấn thương A. Thủng kết mạc B. Thủng củng mạc C. Thủng giác mạc D. Thủng thủy tinh thể E. Rách mi mắt Câu 16 Bệnh nhân này bị A. Viêm kết mạc B. Bệnh mắt hột C. Đục thủy tinh thể D. Glaucoma E. Viêm màng bồ đào Câu 17 Tổn thương cơ bản ở bệnh mắt hột là ở A. Củng B. Kết mạc và Giác mạc Bài Giải Phẫu – Sinh lý Mắt 1. Cơ quan thị giác của người do ……. bộ phận tạo thành a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Có …… bộ phận phụ thuộc của mắt a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 3. Nhãn cầu là khối giống ….1…… đường kính………2…….mm 1 2 A. Hình tròn A. 17mm-18mm B. Hình thoi B. 19mm-20mm C. Hình cầu C. 21mm-22mm D. Hình đồng xu D. 23mm-24mm 4. Giác mạc chiếm …… 1….chu vi của nhãn cầu, đường kính …… 2… mm 1 2 A. Chiếm 1/4 A. 10mm B. Chiếm 1/5 B. 11mm C. Chiếm 1/6 C. 12mm D. Chiếm 1/7 D. 13mm 5. Củng mạc chiếm … 1…… chu vi của nhãn cầu. a. 1/5 b. 2/5 c. 3/5 d. 4/5 6. Mống mắt hình ……1……chứa… 2… loại cơ 1 2 A. Hình tròn A. 1 loại cơ B. Hình cầu B. 2 loại cơ C. Hình thoi C. 3 loại cơ D. Hình đồng xu D. 4 loại cơ 7. Cấu tạo võng mạc có … 1…….lớp tế bào a. 7 lớp b .8 lớp c. 9 lớp d. 10 lớp 8. Cấu tạo của hốc mắt giống hình ……1……có……2 thành 1 2 A. Hình tháp A. 2 B. Hình tam giác B. 3 C. Hình vuông C. 4 D. Hình thoi D. 5 9. Chiều cao của sụn mi trên …… mm a. 5 mm b. 6 mm c. 7 mm d. 8 mm Phân biệt đúng Đ - sai S 10. Đi từ ngoài vào trong nhãn cầu có 4 vỏ bọc S- 3 vỏ bọc 11. Đường kính của nhãn cầu 23-24 mm Đ 12. Chi phối cho giác mạc là dây thần kinh sọ não số VI S-V1 13. Màng bồ đào gồm 3 phần Đ 14. Củng mạc là một trong 4 môi trường trong suốt của nhãn cầu S- 4 môi trường trong suốt gồm Giác mạc, thủy tinh thể-thủy dịch, dịch kính 15. Võng mạc gồm 10 lớp tế bào Đ 16. Thủy tinh thể có 2 mặt lõm S – thủy tinh thể là 1 thấu kính 2 mặt lồi 17. Tuyến lệ chính nằm ở 1/3 thành ngoài trên hốc mắt Đ 18. Giác mạc chiếm bao nhiêu phần chu vi của nhãn cầu a. Chiếm 1/5 b. Chiếm 2/5 c. Chiếm 3/5 d. Chiếm 4/5 19. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cho củng mạc a. Dây thần kinh sọ não số III b. Dây thần kinh sọ não số V1 c. Dây thần kinh sọ não số V2 d. Dây thần kinh sọ não số V3 20. Nhiệm vụ của thể mi là bài tiết ra a. Nước mắt b. Dịch kính c. Tiết tố d. Thủy dịch 21. Chi phối cho cơ nâng mi trên là dây thần kinh sọ não số a. I b. II c. III d. IV 22. Chi phối cho cơ vòng cung mi là dây thần kinh sọ não số a. IV b. V c. VI d. VII 23. Thành phần chính trong thủy dịch là a. Nước b. Albumin và Glubulin c. Glucose d. Acid amin 24. Thần kinh chi phối cho cơ thẳng trên là a. Dây thần kinh sọ não II b. Dây thần kinh sọ não III c. Dây thần kinh sọ não IV d. Dây thần kinh sọ não V 25. Vị trí của tuyến lệ chính là a. 1/3 ngoài thành trên hố mắt b. 1/3 trong thành trên hố mắt c. 1/3 ngoài thành dưới hố mắt d. 1/3 trong thành trên hố mắt 26. Màng bồ đào có mấy hệ thống động mạch a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 27. Võng mạc có mấy phần a. 7 b. 8 c. 9 d. 10 Bài Chức Năng Thị Giác 1. Khi đo thị lực người bệnh đứng cách xa bảng đo thị lực ……….m a. 3m b. 4m c. 5m d. 6m 2. Có …………phương pháp đo thị trường a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 3. Có …………phương pháp đo nhãn áp a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Phân biệt đúng Đ - sai S 4. Bảng thị lực phải có ánh sáng 100 lux Đ 5. Đo nhãn áp bằng quả cân 10g cho người bệnh loét giác mạc S – chống chỉ định 6. Tra dung dịch dicain clohydrate trước khi đo nhãn áp Đ 7. Đo nhãn áp bằng phương pháp Maclacop cho người bệnh chấn thương xuyên thủng nhãn cầu S – Chống chỉ định 8. Chỉ định đo thị trường cho người bệnh viêm võng mạc Đ 9. Bảng thị lực vòng tròn hở của Landolt dùng để đo cho những người không biết chữ Đ 10. Sau khi đo nhãn áp, ta nên rửa lại mắt đã đo Đ 11. Chống chỉ định đo nhãn áp trong bệnh a. Mắt hột b. Viêm kết mạc c. Viêm võng mạc d. Viêm bờ mi 12. Đo thị lực người bệnh đứng cách bảng a. Cách 3m b. Cách 4m c. Cách 5m d. Cách 6m 13. Trong bệnh nào thì khi đo nhãn áp, nhãn áp sẽ tăng a. Loét giác mạc b. Viêm màng bồ đào c. Glocoma góc đóng cấp d. Đục thủy tinh thể Bài CSNB Viêm bờ mi – chắp lẹo – mộng thịt Chọn câu Đúng Đ – Sai S 1. Chắp mắt là do viêm tuyến Meibomius Đ 2. Chắp mắt là 1 ổ áp xe nóng S là 1 áp xe lạnh 3. Khi bị viêm bờ mi, người bệnh rất ngứa ở mi mắt Đ 4. Lẹo mắt là một ổ áp xe lạnh S là 1 áp xe nóng 5. Mộng thịt độ III làm người bệnh nhìn mờ Đ 6. Trên thân mộng thịt không có mạch máu S Có mạch máu 7. Chắp là một ổ áp xe lạnh Đ 8. Khi bị chắp lẹo, người bệnh sốt cao nếu có sốt thì chỉ sốt nhẹ 9. Tra dung dịch Gentamicin 0,5% khi bị chắp-lẹo mắt Đ 10. Sau khi chích lẹo hoặc chắp, băng mắt liên tục 7 ngày S chỉ cần băng trong vòng 2h sau khi rạch 11. Chắp mắt là một khối u cứng nhỏ Đ 12. Khi bị chắp, người bệnh có cảm giác nặng trong mi mắt Đ Bài CSNB Mắt hột 1. Có ………….biến chứng trong bệnh mắt hột a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Trong bệnh mắt hột hoạt tính, tra dung dịch …1……… và mỡ……….2…… 1 2 A. Dung dịch Cloraxin 0,4% A. Mỡ tetraxyclin 1% B. Dung dịch Gentamicin 0,5% B. Mỡ Gentamicin 1% C. Dung dịch Peniciline 1% C. Mỡ Cloraxin 1% D. Dung dịch Sulfaxilum 20% D. Mỡ Peniciline 1% 3. Tra dung dịch Sulfaxilum 20% hoặc dung dịch Cloraxin 0,4% để điều trị dự phòng bệnh mắt hột ngày…1 … lần trong…….2……… tháng 1 2 A. 1 A. 3 B. 2 B. 4 C. 3 C. 5 D. 4 D. 6 4. Nguyên nhân gây biến chứng trong bệnh mắt hột là do…………… a. Thẩm lậu b. Hột c. Sẹo d. Viêm nhiễm Chọn câu Đúng Đ – Sai S 5. Bệnh mắt hột ở nước ta được coi là 1 bệnh xã hội 6. Màng máu biểu hiện ở phần dưới của giác mạc 7. Tác nhân gây bệnh mắt hột là vi khuẩn 8. Tra mỡ Cloraxin 1% cho người bệnh mắt hột 9. Tiêu chuẩn để phát hiện bệnh mắt hột là hột ở kết mạc sụn mi trên 10. Khô mắt trong bệnh mắt hột do thiếu vitamin A 11. Nguyên nhân gây bệnh mắt hột là do a. Virus b. Vi khuẩn c. Nấm d. Dị ứng 12. Tổn thương cơ bản nhất trong bệnh mắt hột không chỉ ở kết mạc mà còn ở a. Mi mắt b. Tuyến lệ c. Giác mạc d. Củng mạc 13. Thời gian điều trị dự phòng bệnh mắt hột là a. Trong 1 tháng b. Trong 2 tháng c. Trong 3 tháng d. Trong 4 tháng Bài CSNB Viêm kết mạc 1. Có ………. triệu chứng cơ năng luôn có trong bệnh viêm kết mac có tiết tố nhầy a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Có…….1……yếu tố dễ lây lan trong bệnh viêm kết mạc đó là…….2…… 3. Viêm kết mạc do… 1……rất nguy hiểm vì gây… 2……nên phải điều trị kịp thời và tích cực Chọn câu Đúng Đ – Sai S 4. Viêm kết mạc có tiết tố nhầy là bệnh dễ lây thành dịch 5. Viêm kết mạc cấp tính khi quan sát sẽ thấy tiền phòng nông 6. Tra mỡ tetraxyclin 1% trong bệnh viêm kết mạc 7. Người bệnh nhìn mờ nhanh trong bệnh viêm kết mạc 8. Điều trị cho cả bố và mẹ trong bệnh viêm kết mạc lậu cầu 9. Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất trong bệnh viêm kết mạc a. Đau nhức mắt dữ dội b. Sợ ánh sáng c. Chảy nhiều nước mắt d. Ra nhiều ghèn ở mắt 10. Thị lực của người bệnh viêm kết mạc sẽ a. Giảm nhiều b. Giảm ít c. Không giảm d. Mất hoàn toàn 11. Dung dịch chỉ định rộng rãi nhất để nhỏ mắt là a. Nước muối sinh lý b. Nước đung sôi để nguội c. Dung dịch thuốc tím 1/5000 d. Dung dịch Natri bicarbonat 2% Bài CSNB Viêm loét giác mạc 1. Có …………triệu chứng cơ năng trong bệnh loét giác mạc a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Có …………biến chứng trong loét giác mạc a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 3. Không được tra mỡ Cloraxin 1% trong bệnh a. Viêm kết mạc b. Viêm mống mắt c. Viêm củng mạc d. Loét giác mạc Chọn câu Đúng Đ – Sai S 4. Thuốc nhóm Corticoid không được tra cho bệnh nhân loét giác mạc 5. Nếu người bệnh bị loét giác mạc trung tâm, thị lực sẽ giảm ít 6. Lông quặm là 1 trong các nguyên nhân gây loét giác mạc 7. Không đo nhãn áp cho người bệnh loét giác mạc 8. Khuyên người bệnh nên đắp lá mát vào mắt khi bị loét giác mạc 9. Biến chứng của sởi, thủy đậu là nguyên nhân gây loét giác mạc 10. Tra dung dịch Polydextran hoặc nước mắt nhân tạo cho người bệnh loét giác mạc 11. Cho người bệnh loét giác mạc đeo kính râm 12. Thị lực của người viêm loét giác mạc sẽ a. Giảm trầm trọng b. Giảm ít c. Không giảm d. Giảm ít hay nhiều tùy thuộc vị trí tổn thương 13. Triệu chứng thực thể trong viêm loét giác mạc a. Mi sưng nề, bầm tím b. Kết mạc cương tụ chu biên c. Giác mạc phù đục d. Giác mạc bắt thuốc nhuộm Bài CSNB Glaucoma góc đóng cấp cườm nước 1. Có ………nguyên tắc điều trị glaucoma góc đóng cấp a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Khám và ……….hàng loạt cho những người trên 40 tuổi để phát hiện sớm bệnh glaucoma a. Đo huyết áp b. Đo thị lực c. Đo nhãn áp d. Siêu âm võng mạc Chọn câu Đúng Đ – Sai S 3. Tra dung dịch Atropin Sulfate 1% cho người bệnh glaucoma góc đóng cấp 4. Dùng kháng sinh cho người bệnh trước khi mổ glaucoma 5. Nhỏ pilocarpin 1% cho người bệnh trước khi mổ glaucoma 6. Diễn biến thị lực của người bệnh glaucoma góc đóng cấp a. Nhìn mờ dần dần b. Nhìn mờ nhanh c. Nhìn mờ rất nhanh d. Nhìn mờ tùy thuộc mức độ bệnh 7. Theo dõi quan trọng nhất trên người bệnh bị glaucoma a. Mạch, nhiệt độ b. Nhịp thở c. Nhãn áp d. Huyết áp 8. Người bệnh sau mổ glaucoma, cách bất động mắt đúng nhất a. Băng chặt 1 mắt bằng băng cuộn b. Băng kín 1 mắt bằng băng dính c. Băng kín 2 mắt bằng băng dính d. Băng chặt 2 mắt bằng băng cuộn 9. Thuốc được sử dụng đúng nhất khi thay băng cho người bệnh sau mổ glaucoma cắt mống mắt chu biên a. Dung dịch Atropin Sulfat 1% b. Dung dịch Hydrocortison c. Dung dịch Cloraxin d. Dung dịch Pilocarpin 1% Xử lý tính huống 10. Vào lúc 23 giờ, có 1 người bệnh 40 tuổi đến khoa mắt. Người bệnh kêu đau mắt trái, đau nửa đầu trái, nhìn mờ, buồn nôn, người bệnh không bị chấn thương. Người điều dưỡng trực phải làm gì trước tiên a. Báo cáo thầy thuốc b. Đo nhãn áp, thị lực c. Hẹn người bệnh sáng mai đến khám d. Cho người bệnh uống thuốc an thần 11. Khi phụ giúp thầy thuốc thay băng cho người bệnh mổ glaucoma 2 mắt, thầy thuốc nói “mắt phải bị xuất huyết tiền phòng, công việc nào người điều dưỡng phải làm ngay a. Cho người bệnh uống nhiều nước b. Băng chặt mắt phải cho người bệnh c. Cho người bệnh uống thêm thuốc an thần d. Băng 2 mắt cho người bệnh [...]... phòng do ăn cơm 10 Băng 2 mắt khi người bệnh bị xuất huyết tiền phòng 1 mắt 11 Nhãn áp bình thường khi thủy tinh thể bị lệch ra ngoài tiền phòng 12 Khi bị bỏng vôi, rửa mắt bằng dung dịch Glucose 20% sau khi lấy sạch vôi cục ra khỏi mắt 13 Khi bị bỏng, nên băng chặt mắt cho người bệnh 14 Trước khi rửa mắt cho người bệnh bị bỏng vôi, cán bộ y tế phải gắp hết vô cục ra khỏi mắt 15 Lượng nước cho người... Người bệnh sau mổ đục thủy tinh thể, bất động mắt a Một mắt bằng băng cuộn b Hai mắt bằng băng cuộn c Một mắt bằng băng dính d Hai mắt bằng băng dính Chọn câu Đúng Đ – Sai S 3 Trong bệnh đục thủy tinh thể tuổi già, thị lực sẽ giảm dần dần 4 Khi thủy tinh thể lệch ra ngoài tiền phòng, nhãn áp sẽ giảm 5 Đục thủy tinh thể tuổi già là do biến chứng của bệnh mắt hột 6 Sau mổ đục thủy tinh thể phải theo... 20/11/2010, người bệnh Vũ Thị B, 47 tuổi vào viện với lý do mắt trái bị vôi xây nhà bắn vào Người bệnh thấy chói cộm, đau rát, không mở được mắt Người điều dưỡng tiếp nhận bệnh nhân này phải làm gì trước tiên a Rửa mắt bằng dung dịch NaCl 0,9% b Rửa mắt bằng dung dịch acid acetic c Lấy sạch vôi trong mắt và rửa mắt bằng dung dịch glucose 20% d Rửa mắt bằng nước sạch ... Triệu chứng đúng nhất trong đục thủy tinh thể tuổi già là a Mi mắt sưng nề b Kết mạc cương tụ lan tỏa c Giác mạc thoái hóa rìa d Đồng tử trắng như mắt mèo, phản xạ ánh sáng + 11 Thị lực trong đục thủy tinh thể tuổi già sẽ a Giảm nhiều b Giảm ít c Giảm tùy thuộc mức độ đục d Giảm hoàn toàn Bài CSNB Chấn thương – Bỏng mắt 1 Trong chấn thương mắt được phân thành mấy loại a 2 b 3 c 4 d 5 2 Có….1….mức... vôi, rửa mắt bằng dung dịch a Cloraxin 0,4% b NaCl 0,9% c Glucose 20% d Argyrol 1% 17 Người bệnh bị xuất huyết tiền phòng, uống thuốc đông y đúng nhất là a Cam thảo b Ngũ gia bì c Tam thất d Bông mã đề Xử lý tình huống 18 Người bệnh Nguyễn Văn A, 50 tuổi, nhập viện lúc 21 giờ với lý do bị đấm vào mắt phải Người bệnh kể sau khi ăn nhậu, gây chuyện với đám bạn và bị đấm vào mắt bên phải, bây giờ mắt bên... 5 3 Làm giảm đau nhức mắt trong chấn thương bằng cách tra…1….và uống….2… 1 2 A Dung dịch Dicain clohydrat 1% A Seduxen B Dung dịch Cloraxin 0,4% B Paracetamol C Dung dịch Atropin sulfat 1% C Vitamin C D Dung dịch NaCl 0,9% D Vitamin A 4 Có……….nguyên tắc xử trí bỏng mắt a 2 b 3 c 4 d 5 5 Khi tiên lượng 1 bệnh nhân bị bỏng mắt, dựa vào…….yếu tố a 1 b 2 c 3 d 4 6 Chấn thương mắt thường gặp trong công . 6 3. Nhãn cầu là khối giống ….1…… đường kính………2…….mm 1 2 A. Hình tròn A. 17mm-18mm B. Hình thoi B. 19mm-20mm C. Hình cầu C. 21mm-22mm D. Hình đồng xu D. 23mm-24mm 4. Giác mạc chiếm …… 1….chu. hình ……1……chứa… 2… loại cơ 1 2 A. Hình tròn A. 1 loại cơ B. Hình cầu B. 2 loại cơ C. Hình thoi C. 3 loại cơ D. Hình đồng xu D. 4 loại cơ 7. Cấu tạo võng mạc có … 1…….lớp tế bào a. 7 lớp. hình ……1……có……2 thành 1 2 A. Hình tháp A. 2 B. Hình tam giác B. 3 C. Hình vuông C. 4 D. Hình thoi D. 5 9. Chiều cao của sụn mi trên …… mm a. 5 mm b. 6 mm c. 7 mm d. 8 mm Phân biệt đúng Đ - - Xem thêm -Xem thêm NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MẮT, NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MẮT,
trắc nghiệm về mắt